Đang tải...

Đại học Quốc gia Seoul

17/07/2025

Nội dung chính

Đại học Quốc gia Seoul (Seoul National University – 서울대학교) là trường đại học quốc gia đầu tiên và uy tín nhất tại Hàn Quốc. Được thành lập với sứ mệnh trở thành trung tâm học thuật hàng đầu, SNU luôn giữ vị thế là hình mẫu tiêu biểu cho các trường Đại học Quốc gia khác trong cả nước.

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

» Tên tiếng Hàn: 서울대학교

» Tên tiếng Anh: Seoul National University

» Năm thành lập: 1900

» Số lượng sinh viên: 29,000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6,600,000 – 7,200,000 KRW/năm

» Ký túc xá: 850,000 – 1,000,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: useoul.edu

trường đại học quốc gia seoul hàn quốc

II. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

1. Giới thiệu về trường Đại học Quốc gia Seoul

Đại học Quốc gia Seoul (Seoul National University – SNU) được xem là ngôi trường danh giá và mơ ước nhất tại Hàn Quốc, nơi hội tụ những sinh viên ưu tú bậc nhất cả nước. Trong xã hội Hàn Quốc, nơi tư tưởng Nho giáo còn rất đậm nét, việc đỗ vào đại học – đặc biệt là Đại học Quốc gia Seoul – được coi là “bước ngoặt thay đổi cả cuộc đời”.

  • Điểm chuẩn đầu vào cực cao, tỷ lệ cạnh tranh khốc liệt
  • Hơn 30.000 sinh viên đang theo học mỗi năm
  • 24 trường thành viên trực thuộc, đào tạo đa ngành và chuyên sâu
  • Vị trí số 1 trong top các trường đại học quốc gia tại Hàn Quốc

 

Thành tích xếp hạng ấn tượng của Đại học Quốc gia Seoul

thành tích xếp hạng

  • Top 1 Hàn Quốc trong bảng xếp hạng QS World University Rankings
  • Top 3 trong 20 trường đại học hàng đầu Hàn Quốc (theo JoongAng Daily)
  • Top 10 châu Á, top 36 thế giới (QS Rankings 2016)
  • Top 9 châu Á, top 85 thế giới (THE – Times Higher Education 2016)
  • Top 20 thế giới về xuất bản ấn phẩm khoa học (theo Science Citation Index)

SNU không chỉ là một ngôi trường, mà là biểu tượng của sự ưu tú, học thuật và khát vọng vươn xa. Môi trường học tập chuyên nghiệp, đội ngũ giáo sư hàng đầu, cùng hệ thống cơ sở vật chất hiện đại đã giúp SNU trở thành điểm đến lý tưởng cho sinh viên toàn cầu muốn theo đuổi giấc mơ tri thức tại Hàn Quốc.

 

2. Trường Đại học thành viên

Trường Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc có 24 trường thành viên, bao gồm:

1. Viện Sau đại học
2. Viện Sau ĐH Khoa Quản trị công
3. Viện Sau ĐH Khoa Nghiên cứu môi trường
4. Viện Sau ĐH Khoa Nghiên cứu quốc tế
5. Viện Sau ĐH Khoa Kinh doanh
6. Viện Sau ĐH Khoa học công nghệ
7. Viện Sau ĐH Khoa Nha khoa
8. Viện Sau ĐH Khoa Luật
9. Viện Sau ĐH Khoa Y
10. ĐH Khọc học xã hội
11. ĐH Khoa học tự nhiên
12. ĐH Nông nghiệp và Khoa học đời sống
13. ĐH Quản trị kinh doanh
14. ĐH Giáo dục
15. ĐH Kỹ thuật
16. ĐH Mỹ thuật
17. ĐH Luật
18. ĐH Nghiên cứu tự do
19. ĐH Sinh thái học con người
20. ĐH Y
21. ĐH Điều dưỡng
22. ĐH Dược
23. ĐH Dược thú y
24. ĐH Âm nhạc

 

3. Sinh viên nổi bật trường Đại học Quốc gia Seoul

Sinh viên nổi bật

  • Chung Unchan – cựu Thủ tướng Hàn Quốc
  • Ban Kimoon – Tổng thư kí Liên Hiệp Quốc
  • Kim Byeongchul – Chủ tịch thứ 18 của Đại học Hàn Quốc
  • Rebekah Kim – Giáo sư châu Á đầu tiên tại đại học Harvard
  • Lee Sooman – Giám đốc điều hành SM Entertainment
  • Lee Yoonwoo – CEO Samsung…

 

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

1. Học phí

Học phí

Phí duyệt hồ sơ

Phí bảo hiểm và tài liệu học tập

7,200,000 KRW (buổi sáng 9h00 ~ 13h00)

60,000 KRW

Tùy theo năm học trường sẽ có mức thu khác nhau.

  • Bảo hiểm ~ 120,000 KRW
  • Tài liệu ~ 25,000 KRW

6,600,000 KRW (buổi chiều 13h30 ~ 17h20)

 

2. Học bổng

học bổng

  • Sinh viên hoàn thành năm cấp học liên tiếp và nhận được năm giải thưởng cho sự chuyên cần hoặc danh dự sẽ được trao tặng học bổng lên tới 100% học phí của cấp tiếp theo.
  • Những SV đạt được điểm cao và làm gương cho những người khác có thể được trao học bổng với số tiền 300.000 KRW theo đề nghị của giáo viên
  • SV cũng có thể được trao học bổng theo đề nghị của giáo viên và thông qua cuộc họp của hội đồng quản trị.

 

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

1. Chuyên ngành – Học phí

Khoa

Chuyên ngành

Học phí (1 kỳ)

Nhân văn

  • Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và Văn học Anh
  • Ngôn ngữ và Văn học Pháp
  • Ngôn ngữ và Văn học Đức
  • Ngôn ngữ và Văn học Nga
  • Ngôn ngữ và Văn học Tây Ban Nha
  • Ngôn ngữ học
  • Ngôn ngữ và nền văn minh châu Á
  • Lịch sử Hàn Quốc
  • Lịch sử Châu Á
  • Lịch sử Phương Tây
  • Khảo cổ học và Lịch sử nghệ thuật
  • Triết học
  • Tôn giáo học
  • Thẩm mỹ

2,442,000 KRW

Khoa học xã hội

  • Khoa học chính trị và Quan hệ quốc tế
  • Kinh tế
  • Xã hội học
  • Phúc lợi xã hội
  • Truyền thông

2,442,000 KRW

  • Nhân loại học
  • Tâm lý học
  • Địa lý học

2,679,000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Thống kê
  • Vật lý
  • Thiên văn học
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Khoa học trái đất và môi trường

2,975,000 KRW

  • Khoa học toán học

2,450,000 KRW

Điều dưỡng

2,975,000 KRW

Quản trị kinh doanh

2,442,000 KRW

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật môi trường và dân dụng
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật và Khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật điện và máy tính
  • Kỹ thuật và Khoa học máy tính
  • Kỹ thuật sinh học và hóa học
  • Kiến trúc và Kỹ thuật kiến trúc
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật tài nguyên năng lượng
  • Kỹ thuật hạt nhân
  • Kỹ thuật biển và Kiến trúc hải quân
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ

2,998,000 KRW

Khoa học đời sống & Nông nghiệp

  • Kinh tế nông nghiệp & Phát triển nông thôn

2,442,000 KRW

  • Khoa học thực vật
  • Khoa học rừng
  • Công nghệ sinh học động vật và thực phẩm
  • Hóa học và Sinh học ứng dụng
  • Kiến trúc cảnh quan & Kỹ thuật hệ thống nông thôn

2,975,000 KRW

Mỹ thuật

  • Hội họa phương Đông
  • Hội họa
  • Điêu khắc
  • Thủ công
  • Thiết kế

3,653,000 KRW

Giáo dục

  • Giáo dục
  • Giáo dục tiếng Hàn
  • Giáo dục tiếng Anh
  • Giáo dục tiếng Đức
  • Giáo dục tiếng Pháp
  • Giáo dục Xã hội học
  • Giáo dục Lịch sử
  • Giáo dục Địa lý
  • Giáo dục Đạo đức

2,442,000 KRW

  • Giáo dục Lý
  • Giáo dục Hóa
  • Giáo dục Sinh
  • Giáo dục Khoa học trái đất
  • Giáo dục thể chất

2,975,000 KRW

  • Giáo dục Toán

2,450,000 KRW

Sinh thái con người

  • Khoa học người tiêu dùng
  • Phát triển trẻ nhỏ và Nghiên cứu gia đình

2,442,000 KRW

  • Thực phẩm và Dinh dưỡng
  • Dệt may, Buôn bán và Thiết kế thời trang

2,975,000 KRW

Thú y

  • Dự bị Thú y (2 năm)

3,072,000 KRW

  • Thú y (4 năm)

4,645,000 KRW

Âm nhạc

  • Âm nhạc thanh nhac
  • Soạn nhạc
  • Nhạc cụ
  • Âm nhạc Hàn Quốc

3,961,000 KRW

Y khoa

  • Dự bị Y khoa (2 năm)

3,072,000 KRW

  • Y khoa (4 năm)

5,038,000 KRW

Nghệ thuật khai phóng

2,975,000 KRW

 

2. Học bổng

Tên học bổng

Điều kiện

Chi tiết

Học bổng chính phủ (KGS)

SV có nguyện vọng đăng ký chương trình ĐH hệ 4 năm

  • Miễn 100% học phí 4 năm
  • Chi phí sinh hoạt: 800,000 KRW/ tháng
  • Vé máy bay một chiều
  • Học phí khóa tiếng Hàn 1 năm

Học bổng Glo-Harmony

SV quốc tế đến từ những nước phát triển nằm trong danh sách DAC của hiệp hội ODA

  • Tối đa học phí 8 kỳ
  • Chi phí sinh hoạt: 600,000 KRW/ tháng

Học bổng Hàn Quốc quốc tế (GKS)

SV quốc tế tự túc tài chính trong năm 1,2,3,4

GPA tổng và GPA của kỳ trước phải từ 80/100 trở lên

  • 500,000 KRW/ tháng

Học bổng Liên đoàn Daewoong

Sinh viên quốc tế đăng ký chương trình Đại học

  • 2,000,000 KRW/ tháng
  • Có cơ hội trải nghiệm tại tập đoàn Daewoong, hoặc đăng ký vào Daewoong sau khi tốt nghiệp

Học bổng Liên đoàn tưởng niệm chiến tranh Hàn Quốc

Con cháu của cựu chiến binh trong chiến tranh Hàn Quốc

  • Miễn toàn bộ học phí, phí KTX
  • Chi phí sinh hoạt: 500,000 KRW/ tháng

 

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

1. Chuyên ngành – Học phí

Khoa

Chuyên ngành

Học phí (1 kỳ)

Khoa học xã hội

 

3,278,000 KRW

Chuyên ngành khác

3,851,000 KRW

Khoa học đời sống & nông nghiệp

Kinh tế nông nghiệp

2,474,000 KRW

Chuyên ngành khác

3,013,000 KRW

Quản trị kinh doanh

 

3,278,000 KRW

Luật

 

3,278,000 KRW

Nhân văn

 

3,278,000 KRW

Kỹ Thuật

 

3,997,000 KRW

Mỹ Thuật

 

4,855,000 KRW

Âm nhạc

 

5,093,000 KRW

Giáo dục

Giáo dục xã hội

3,148,000 KRW

Giáo dục thể chất

3,971,000 KRW

Sư phạm toán

3,156,000 KRW

Sinh thái con người

Tiêu dùng, trẻ em

3,148,000 KRW

Thực phẩm, dinh dưỡng, may mặc…

3,851,000 KRW

Dược

 

4,746,000 KRW

Thú y

Lâm sàng

5,789,000 KRW

Cơ bản

5,363,000 KRW

Điều dưỡng

 

3,971,000 KRW

Nha khoa

Lâm sàng

6,131,000 KRW

Cơ bản

4,931,000 KRW

Y

Lâm sàng

6,131,000 KRW

Cơ bản

4,931,000 KRW

 

2. Học bổng

Tên học bổng

Điều kiện

Chi tiết

Học bổng cao học dành cho sinh viên ngoại quốc xuất sắc (GSFS)

SV châu Á, bao gồm Trung Quốc, Nhật Bản có nguyện vọng đăng ký chương trình cao học

Miễn 100% học phí 4 kỳ

Chi phí sinh hoạt: 500,000 KRW/tháng

Học bổng Glo-Harmony

SV quốc tế đến từ những nước phát triển nằm trong danh sách DAC của hiệp hội ODA

Tối đa học phí 8 kỳ

Chi phí sinh hoạt: 600,000 KRW/tháng

Học bổng Hàn Quốc quốc tế (GKS)

SV quốc tế tự túc tài chính trong năm 1,2,3,4

GPA tổng và GPA của kỳ trước phải từ 80/100 trở lên

500,000 KRW/tháng

Học bổng Liên đoàn Daewoong

Sinh viên quốc tế đăng ký chương trình Đại học

2,000,000 KRW/tháng

Có cơ hội trải nghiệm tại tập đoàn Daewoong, hoặc đăng ký vào Daewoong sau khi tốt nghiệp

 

Học bổng Liên đoàn tưởng niệm chiến tranh Hàn Quốc

Con cháu của cựu chiến binh trong chiến tranh Hàn Quốc

Miễn toàn bộ học phí, phí KTX

Chi phí sinh hoạt: 500,000 KRW/tháng

Học bổng toàn cầu SNU

Sinh viên quốc tế học cao học

Học phí, chi phí sinh hoạt, phí nhà ở

 

IV. KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL HÀN QUỐC

Phòng đơn

Loại phòng

Phòng một người 13,2 m2/ 14,5m2/ 15,8m2

Cơ sở vật chất

Giường ngủ, tủ đồ, bàn ghế tủ sách, bếp, lò vi sóng, điều hòa, máy giặt…..

Chi phí

1,600,000 KRW/ kỳ

 

Phòng đôi

Loại phòng

Phòng hai người 17,46m2/ 20,23m2/ 23,27m2

Cơ sở vật chất

Giường ngủ, tủ đồ, bàn ghế tủ sách, bếp, lò vi sóng, điều hòa, máy giặt…..

Chi phí

800,000 KRW/ kỳ (giường tầng)
1,000,000 KRW/ kỳ (giường đơn)

 

Trường đại học khác

STT Trường đại học Khu vực TOP Học phí của trường/Năm
1 Đại học Korea Won
2 Đại học Youngsan Won
3 Đại học Yonsei Won
4 Đại học Yeungnam Won
5 Đại học Woosong Won
6 Đại học Thần học Seoul Won
7 Đại học Sungkyunkwan Won
8 Đại học Sungkyul Won
9 Đại học Soongsil Won
10 Đại học Sogang Won

Tại sao nên chọn HTGROUP-KCENTER

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Hàn giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Hàn. Và giờ, đến lượt bạn....

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!
message zalo
Thông báo
Đóng