Đang tải...

Đại học Yeungnam

17/07/2025

Nội dung chính

Trường Đại học Yeungnam (영남대학교) được biết đến là một trong những ngôi trường đại học uy tín và có quy mô lớn nhất tại khu vực Gyeongsangbuk, nơi nổi tiếng với vẻ đẹp thiên nhiên và văn hóa đặc sắc của Hàn Quốc. Trường tọa lạc tại thành phố Gyeongsan, gần thành phố lớn Daegu – trung tâm kinh tế và công nghiệp quan trọng phía Nam Hàn Quốc.

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC YEUNGNAM

» Tên tiếng Hàn: 영남대학교

» Tên tiếng Anh: Yeungnam University

» Loại hình: Tư thục

» Năm thành lập: 1967

» Học phí học tiếng Hàn: 5,200,000 KRW/năm

» Địa chỉ: 280 Daehak-ro, Gyeongsan-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc

» Website: yu.ac.kr

 

II. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC YEUNGNAM 

1. Thông tin chung về trường Đại học Yeungnam

Trường Đại học Yeungnam Hàn Quốc (영남대학교) được thành lập vào năm 1967 thông qua sự sát nhập giữa Cao đẳng Daegu (thành lập năm 1947) và Cao đẳng Chunggu (thành lập năm 1950). Với bề dày lịch sử và chất lượng đào tạo không ngừng được nâng cao, Đại học Yeungnam nhanh chóng khẳng định vị thế trong hệ thống giáo dục Hàn Quốc.

Khuôn viên trường đại học Yeungnam

Năm 1996, trường được Ủy ban Giáo dục Đại học Hàn Quốc công nhận là Trường Đại học và Sau Đại học xuất sắc. Đồng thời, Yeungnam cũng được đánh giá là trường đại học tốt nhất trong lĩnh vực Kinh doanh và Thương mại Quốc tế – một thế mạnh đào tạo nổi bật thu hút đông đảo sinh viên trong nước và quốc tế.

Tiếp nối thành tích đó, năm 1997, trường được lựa chọn tham gia “Chương trình do chính phủ tài trợ cho giáo dục khoa học”, trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học cơ bản và phát triển hệ thống phòng thí nghiệm hiện đại. Đến năm 2010, với những bước tiến mạnh mẽ trong cải cách giáo dục và hội nhập quốc tế, Đại học Yeungnam được vinh danh là một trong 10 trường đại học quốc tế hàng đầu châu Á, đánh dấu một cột mốc quan trọng trong quá trình phát triển bền vững và toàn cầu hóa.

 

2. Một số điểm nổi bật của trường Đại học Yeungnam

Vị trí thuận tiện – Giao thông kết nối toàn khu vực

Với vị trí đắc địa nằm gần thành phố lớn Daegu, trường Đại học Yeungnam sở hữu hệ thống giao thông vô cùng thuận tiện cho sinh viên trong nước và quốc tế. Từ sân bay Daegu đến trường chỉ mất 25 phút đi taxi, 30 phút từ ga Dongdaegu, và 5 phút từ ga Gyeongsan. Đặc biệt, line 2 của tàu điện ngầm dừng ngay tại ga Yeungnam University, giúp việc di chuyển trở nên dễ dàng và tiết kiệm chi phí. Ngoài ra, sinh viên có thể thoải mái du lịch tại thành phố biển Busan – chỉ cách trường khoảng 1 giờ di chuyển.

Thành tích nổi bật sau hơn 50 năm phát triển

Trải qua hơn nửa thế kỷ hình thành và phát triển, trường Đại học Yeungnam không ngừng khẳng định vị thế trong hệ thống giáo dục Hàn Quốc và khu vực, với nhiều thành tích ấn tượng:

  • Top 200 các trường Đại học tại châu Á – theo QS World University Rankings 2023
  • Xếp hạng 18 trong bảng xếp hạng Best Global Universities in South Korea (2022)
  • Xếp hạng 1 tại Gyeongsan và xếp hạng 22 toàn Hàn Quốc – theo bảng xếp hạng EduRank 2022

 

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI ĐẠI HỌC YEUNGNAM

1. Học phí

Loại phí

Chi tiết

Phí tuyển sinh

50,000 KRW

Học phí chính thức

5,200,000 KRW/năm

Phí KTX

780,000 KRW/1 kỳ (phòng 2 người)

 

2. Chương trình học

Cấp độ

Mục tiêu cốt lõi

Nội dung học

Cấp 1

  • Bày tỏ và ủng hộ một ý kiến
  • Đặt câu hỏi và yêu cầu thông tin
  • So sánh/đối chiếu các chủ đề, kinh nghiệm và quan điểm
  • Giải thích một quy trình, kể một câu chuyện có một trình tự sắp xếp cụ thể
  • Phân biệt rõ ràng giữa các khung thời gian trong quá khứ, hiện tại và tương lai
  • Bày tỏ và ủng hộ một ý kiến
  • Đặt câu hỏi và yêu cầu thông tin

Cấp 2

  • Làm thế nào để cung cấp thông tin
  • Hiểu các câu hỏi và yêu cầu đơn giản

Cấp 3

  • Hiểu các bài thuyết trình dài hơn và kể lại bằng những từ ngữ của riêng mình
  • Thuyết trình ngắn trong lớp

Cấp 4

  • Theo dõi và ghi chú các bài thuyết trình trong lớp
  • Thực hiện các cuộc trò chuyện điện thoại kinh doanh và xã hội

Cấp 5

  • Theo dõi và tham gia vào các cuộc trò chuyện trong và ngoài lớp, gặp trực tiếp và qua điện thoại

Cấp 6

  • Hiểu các chương trình phát thanh
  • Tham gia tranh luận học thuật

 

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI ĐẠI HỌC YEUNGNAM

1. Điều kiện

Điều kiện chương trình đại hoc

  • Sinh viên và bố mẹ phải mang quốc tịch nước ngoài
  • Có bằng TOPIK 2 trở lên hoặc/và có bằng chứng nhận YU TOPIK (bằng của riêng trường Yeungnam)
  • Sinh viên đã tốt nghiệp THPT
  • (Hoặc) hoàn thành cấp 3 trở lên tại Viện Ngôn ngữ tiếng Hàn tại các trường Đại học Hàn Quốc

 

2. Chuyên ngành – Học phí

  • Phí nhập học: 712,800 KRW

Khoa

Chuyên ngành

Học phí

Xã hội – Nhân văn

  • Văn học và ngôn ngữ Hàn
  • Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc
  • Văn học và ngôn ngữ Nhật
  • Văn học và ngôn ngữ Anh
  • Ngôn ngữ văn hóa châu Âu (Văn hóa Pháp, Ngôn ngữ văn học Đức)
  • Triết học
  • Lịch sử
  • Văn hóa nhân loại
  • Tâm lý học
  • Xã hội học
  • Truyền thông

2,913,000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Toán
  • Thống kê
  • Vật lý
  • Hóa sinh
  • Sinh học

4,075,000 KRW

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật xây dựng
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật đô thị
  • Vật liệu mới
  • Công nghệ hóa (Vật liệu phân tử cao, Vật liệu sinh học, Hệ thống công nghệ hóa, Công nghệ hóa học tổng hợp, Công nghệ năng lượng)
  • Công nghệ sợi

4,075,000 KRW

Kỹ thuật IT & cơ khí

  • Kỹ thuật cơ khí (Hệ thống cơ khí, Thiết lập máy móc, Máy móc hiện đại)
  • Kỹ thuật điện khí
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật và Truyền thông thông tin
  • Kỹ thuật xe hơi
  • Kỹ thuật robot máy

4,075,000 KRW

Kiến trúc

  • Kiến trúc

2,913,000 KRW

Hnành chính chính trị

  • Chính trị & Ngoại giao
  • Hành chính công
  • Hợp tác Quốc tế và Phát triển nông thôn mới

2,913,000 KRW

Kinh tế thương mại

  • Kinh tế & tài chính
  • Thương mại

2,913,000 KRW

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh
  • Kế toán & Thuế
 

Khoa học & Đời sống ứng dụng

  • Kinh tế thực phẩm
  • Sinh học cây trồng
  • Tài nguyên rừng & Trồng rừng
  • Công nghệ thực phẩm
  • Công nghệ sinh học
  • Y sinh học

2,913,000 KRW

Khoa học đời sống

  • Gia đình học
  • Công nghệ thực phẩm
  • Thể dục
  • Thời trang

2,913,000 KRW

Thiết kế & Mỹ thuật

  • Mỹ thuật (Hội họa, Vẽ truyền thần)
  • Thiết kế trực quan
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế sản phẩm sinh hoạt

4,514,000 KRW

Âm nhạc

  • Âm nhạc
  • Thanh nhạc
  • Nhạc cụ

4,514,000 KRW

 

3. Học bổng

Phân loại

Học bổng (1 kỳ)

Điều kiện

Sinh viên mới

100% học phí

TOPIK 5 / 6

70% học phí

TOPIK 4

50% học phí

Có bằng chứng nhận tiếng Hàn hoặc Anh

Sinh viên đang theo học

100% học phí

TOPIK 4 trở lên & GPA 4.3~4.5

70% học phí

TOPIK 4 trở lên & GPA 4.0~4.3

50% học phí

GPA 4.0 trở lên không có TOPIK / Hoặc GPA 3.0 ~ 4.0

30% học phí

GPA 2.5~3.0

Học bổng thành tích học tập xuất sắc

250,000 KRW – 400,000 KRW trên 1 học kỳ (4 tháng)

Sinh viên hệ đại học có TOPIK cấp 4 và GPA trên 2.5

 

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC YEUNGNAM

1. Điều kiện

Điều kiện chương trình cao hoc

  • Sinh viên và bố mẹ phải mang quốc tịch nước ngoài
  • Có bằng TOPIK 3 trở lên
  • Sinh viên đã tốt nghiệp hệ cử nhân

 

2. Chuyên ngành

Khoa

Chuyên ngành

Thạc sĩ

Tiến sĩ

 

Nhân văn – Khoa học xã hội

  • Văn học và ngôn ngữ Pháp
  • Văn học và ngôn ngữ Đức

 

  • Văn học và ngôn ngữ Hàn
  • Văn học và ngôn ngữ Trung
  • Văn học và ngôn ngữ Nhật
  • Văn học và ngôn ngữ Anh
  • Triết học
  • Lịch sử
  • Văn hóa nhân loại
  • Tâm lý học
  • Xã hội học
  • Truyền thông đa phương tiện
  • Phương tiện kỹ thuật số và Truyền thông
  • Khoa học chính trị & Ngoại giao
  • Hành chính công
  • Quản lý phát triển và Hành chính Phúc lợi
  • Kinh tế & Kinh doanh quốc tế
  • Quản trị kinh doanh
  • Kế toán & Thuế
  • Kinh tế tài nguyên & thực phẩm
  • Sư phạm
  • Sư phạm Ngôn ngữ Hàn
  • Sư phạm mầm non
  • Lịch sử Nghệ thuật và Thẩm mỹ

Luật

  • Luật công
  • Luật tư

Khoa học tự nhiên

 

  • Toán
  • Thống kê
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Hóa sinh
  • Khoa học đời sống
  • Dược
  • Khoa học làm vườn
  • Tài nguyên rừng
  • Khoa học thực phẩm
  • Công nghệ sinh học
  • Công nghệ sinh học y học
  • Công nghệ sinh học & Vi sinh học ứng dụng
  • Hộ gia đình học
  • Thực phẩm & Dinh dưỡng
  • May mặc & Thời trang

  • Sư phạm Toán

 

Kỹ thuật

 

  • Kỹ thuật dân dụng
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật & Quy hoạch đô thị
  • Kỹ thuật & Khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật hệ thống sợi
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật và Truyền thông thông tin
  • Kiến trúc
  • Kiến trúc cảnh quan

  • Kỹ thuật xe hơi

 

Mỹ thuật / Giáo dục thể chất

 

  • Động lực học
  • Thiết kế truyền thông thị giác

  • Hội họa
  • Trans-art
  • Thiết kế tương tác công nghiệp
  • Thiết kế sản phẩm sinh hoạt
  • Soạn nhạc
  • Âm nhạc Hàn Quốc
  • Thanh nhạc
  • Nhạc cụ

 

Y

  • Khoa học y học

Nghiên cứu liên ngành

 

 

  • Nghiên cứu Hàn Quốc
  • Sư phạm ngôn ngữ Hàn là ngôn ngữ hai
  • Kinh doanh toàn cầu
  • Đọc – Viết
  • Kinh doanh hội tụ kỹ thuật số
  • Phong trào cộng đồng mới (Saemaul) & Phát triển quốc tế
  • Nghiên cứu Văn hóa Đông Á
  • Nghiên cứu dịch thuật
  • Đổi mới công nghệ & Doanh nghiệp
  • Kỹ thuật y sinh

  • Lãnh đạo của Phụ nữ Hàn Quốc
  • Nghệ thuật trình diễn vũ đạo

 

  • Y tế công cộng
  • Nghiên cứu âm nhạc

 

 

3. Học phí

  • Phí đăng ký: 100,000 KRW
  • Phí nhập học 796,000 KRW

Khoa

Học phí Thạc sĩ (1 kỳ)

Học phí Tiến sĩ (1 kỳ)

Nhân văn – Khoa học xã hội

3,476,000 KRW

4,172,000 KRW

Toán & Thống kê

4,172,000 KRW

5,002,000 KRW

Khoa học Tự nhiên, Giáo dục Thể chất & Kỹ thuật

4,866,000 KRW

5,838,000 KRW

Nghệ thuật

5,388,000 KRW

6,466,000 KRW

Dược

5,460,000 KRW

6,550,000 KRW

Y

6,574,000 KRW

7,890,000 KRW

 

4. Học bổng

Học bổng

Điều kiện

100% học phí

Có số điểm bằng hoặc cao hơn với 1 trong các bằng cấp dưới đây:

  • IETLS 7.0
  • TOEIC 800
  • TOEFL (iBT 95, CBT 240, PBT 590)
  • TEPS 700 – NEW TEPS 386

70% học phí

Có số điểm bằng hoặc cao hơn với 1 trong các bằng cấp dưới đây:

  • IETLS 6.0
  • TOEIC 700
  • TOEFL (iBT 80, CBT 210, PBT 550)
  • TEPS 600 – NEW TEPS 327

50% học phí

Có số điểm bằng hoặc cao hơn với 1 trong các bằng cấp dưới đây:

  • IETLS 5.5
  • TOEIC 650
  • TOEFL (iBT 61, CBT 173, PBT 500)
  • TEPS 550 – NEW TEPS 297
  • KLAT 5 hoặc 6
  • TOPIK 5 hoặc 6

30% học phí

  • KLAT 5 hoặc 6
  • TOPIK 5 hoặc 6

 

VI. KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC YEUNGNAM

Tất cả DHS nước ngoài buộc phải ở KTX trong vòng 1 năm kể từ ngày đăng ký nhập học tại trường.

Loại phòng

Chi phí

Đặt cọc

Tiền ăn (tự chọn)

KTX Gyeongbuk Global Exchange Center

800,000 KRW/ 6 tháng

2 người/ phòng

100,000 KRW

701,490 KRW/ 4 tháng

KTX trường Đại học Yeungnam

582,200 KRW/ 4 tháng

 –

 

Trường đại học khác

STT Trường đại học Khu vực TOP Học phí của trường/Năm
1 Đại học Korea Won
2 Đại học Youngsan Won
3 Đại học Yonsei Won
4 Đại học Woosong Won
5 Đại học Thần học Seoul Won
6 Đại học Sungkyunkwan Won
7 Đại học Sungkyul Won
8 Đại học Soongsil Won
9 Đại học Sogang Won
10 Đại học Silla Won

Tại sao nên chọn HTGROUP-KCENTER

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Hàn giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Hàn. Và giờ, đến lượt bạn....

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!
message zalo
Thông báo
Đóng