Đang tải...

Đại học Sogang

17/07/2025

Nội dung chính

Trường Đại học Sogang Hàn Quốc (서강대학교) là một trong những trường đại học tư thục hàng đầu tại Seoul, nổi tiếng với nền giáo dục khai phóng và triết lý đào tạo hướng đến việc phát triển toàn diện con người. Với bề dày lịch sử và triết lý giáo dục đậm chất nhân văn, Sogang đã trở thành nơi khơi nguồn cho những nhà lãnh đạo, nghệ sĩ và học giả ưu tú không chỉ tại Hàn Quốc mà còn trên trường quốc tế.

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOGANG 

» Tên tiếng Hàn: 서강대학교

» Tên tiếng Anh: Sogang University

» Năm thành lập: 1960

» Số lượng sinh viên: 13,000 Sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 7,320,000 KRW/ năm

» Ký túc xá 3 tháng: 1,627,000 KRW

» Địa chỉ: 35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: sogang.ac.kr

Trường đại học Sogang

II. MỘT SỐ ĐIỂM NỔI BẬT CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOGANG

1. Thông tin chung đại học Sogang

Được thành lập vào năm 1960 bởi Hội Thiên Chúa giáo Dòng Tên (Jesuit), Trường Đại học Sogang (서강대학교) là một trong những trường đại học tư thục danh tiếng hàng đầu tại thủ đô Seoul, Hàn Quốc. Với triết lý giáo dục nhân văn, trường hướng đến việc nuôi dưỡng con người toàn diện cả về trí tuệ, đạo đức và năng lực xã hội.

Là trường đại học đa ngành, Sogang cung cấp tới 27 chuyên ngành khác nhau trong nhiều lĩnh vực như: Kinh tế, Kinh doanh, Truyền thông, Kỹ thuật, Văn học, Xã hội học, Thần học,… mang đến cho sinh viên cơ hội học tập đa dạng và phát triển năng lực toàn diện. Điểm đặc biệt trong chương trình đào tạo của trường là sự kết hợp độc đáo giữa tinh thần Thiên Chúa giáo và tinh hoa giáo dục phương Tây, tạo nên một môi trường học thuật mang tính khai phóng, sáng tạo và đầy nhân văn.

Sogang đặc biệt nổi bật trong các ngành khoa học xã hội, nhân văn, truyền thông, kinh doanh và công nghệ – luôn nằm trong top các trường đào tạo chất lượng cao tại Hàn Quốc.

Vị trí đắc địa: Tọa lạc ngay trung tâm quận Mapo, Seoul, trường có hệ thống giao thông thuận tiện với đầy đủ các tuyến tàu điện ngầm, xe buýt, giúp sinh viên dễ dàng di chuyển đến trường cũng như khám phá thủ đô nhộn nhịp.

Với môi trường học tập tiên tiến, triết lý giáo dục sâu sắc cùng vị trí thuận lợi và danh tiếng lâu đời, Đại học Sogang là lựa chọn lý tưởng cho các bạn trẻ đam mê nghiên cứu, yêu thích tri thức và mong muốn phát triển toàn diện tại Hàn Quốc.

 

2. Thành tích của trường

Thành tích của trường

  • Xếp hạng 1 “Korean Standard-Service Quality Index” trong các trường Đại học Hàn Quốc và 6 năm liền đều giữ được ví trí này (Korean Standards Association)
  • Thuộc TOP6 về lĩnh vực Nhân văn trong các trường Đại học Hàn Quốc (JoongAng Daily, 2018)
  • Xếp hạng 1 tỷ lệ sinh viên có việc làm ổn định sau khi tốt nghiệp (93.2%) theo Korea Economics Daily năm 2019
  • Luôn luôn đứng trong top 10 trường đại học tốt nhất Hàn Quốc

* Đối với sinh viên quốc tế tại trường có trung tâm Giáo dục Ngôn Ngữ Hàn Quốc chuyên dạy tiếng Hàn cho các sinh viên quốc tế theo học tại trường trước khi vào chuyên ngành.

 

3. Cơ cấu ngành học

Cơ cấu ngành hoc

  • Bậc đại học: 27 chuyên ngành trong 9 khoa
  • Bậc cao học: 1 khoa cao học tổng quát, 6 khoa cao học chuyên môn và 5 khoa cao học đặc biệt
  • Có 434 giáo sư, tiến sĩ,… chịu trách nhiệm giảng dạy tại trường
  • Trường luôn luôn cung cấp những chương  trình chất lượng cao và hỗ trợ nhiệt tình cho sinh viên quốc tế

 

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOGANG

1. Điều kiện xét tuyển

Điều kiện để tham gia học tiếng tại trường Đại học Sogang đã tốt nghiệp THPT hoặc Đại học, Cao đẳng hoặc có trình độ tương đương.

 

2. Chương trình học tiếng Hàn

Khóa học

KGP200

(20h/tuần, tổng 200 giờ)

KAP200

(20h/tuần, tổng 200 giờ)

Thời lượng

10 tuần

Thời gian

09:00 – 13:00

Thứ Hai – Thứ Sáu

13:30 – 17:30

Thứ Hai – Thứ Sáu

Cấp độ

1 – 7

1-6

Sĩ số lớp

12 – 16

Học phí

1,830,000 KRW/ kỳ

7,320,000 KRW/ năm

1,770,000 KRW/ kỳ

7,080,000 KRW/ năm

Mở lớp

  • Kỳ xuân (tháng 3 – tháng 5)
  • Kỳ hè (tháng 6 – tháng 8)
  • Kỳ thu (tháng 9 – 11)
  • Kỳ đông (tháng 12 – tháng 2)

 

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOGANG

1. Điều kiện xét tuyển

 

Thông thường

Chuyển tiếp

Ghi chú

Bằng cấp

Phổ thông trung học

Phổ thông trung học/ Đại học

Hoặc các bằng cấp tương đương

Trình độ TOPIK

Cấp 3

Cấp 3

Thí sinh hoàn thành chương trình tiếng Hàn tại một học viện ngôn ngữ của một trường đại học chính quy ở Hàn Quốc

Trình độ tiếng Anh

Tùy chọn

Tuỳ chọn

 

 

2. Chuyên ngành và học phí

  • Phí nhập học: 193,000 KRW

Khoa

Chuyên ngành

Học phí (1 kỳ)

Nhân văn và văn hóa quốc tế

  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Lịch sử
  • Triết học
  • Văn hóa và ngôn ngữ châu Âu
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Văn hóa Mỹ
  • Văn hóa Đức
  • Văn hóa Pháp
  • Văn hóa Trung Quốc
  • Văn hóa Nhật Bản
  • Tôn giáo

4,165,000 KRW

Kiến thức tích hợp

  • Hàn Quốc học quốc tế
  • Nghệ thuật & Công nghệ

4,165,000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Toán học
  • Vật lý học
  • Hóa học
  • Khoa học cuộc sống

4,870,000 KRW

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật điện tử
  • Khoa học kỹ thuật và máy tính
  • Kỹ thuật hóa học và sinh học phân tử
  • Kỹ thuật cơ khí

5,442,000 KRW

Khoa học xã hội

  • Xã hội học
  • Khoa học chính trị
  • Tâm lý học

4,165,000 KRW

Truyền thông, Nghệ thuật & Khoa học

  • Truyền thông, Nghệ thuật & Khoa học
  • Truyền thông & Giải trí
  • Hàn quốc học quốc tế
  • Báo chí & Giao tiếp chiến lược
  • Nghệ thuật & Công nghệ

4,165,000 KRW

 

3. Học bổng (dành cho sinh viên quốc tế)

Loại

Chế độ

Điều kiện xét tuyển

Điều kiện duy trì

Học bổng đầu vào tháng I

Học bổng toàn phần cho 8 học kỳ

(Phí đăng ký nhập học + học phí)

Điểm đầu vào cao nhất

Trên 12 tín chỉ mỗi kỳ, điểm trung bình trên 2.80

Học bổng đầu vào tháng II

Học bổng bán phần

(Phí dăng ký nhập học + 50% học phí) cho học kỳ đầu tiên

Điểm đầu vào xuất sắc nhất, ít hơn 10% tổng số thí sinh đậu đầu vào

 

Học bổng đầu vào tháng III

Học bổng

(Phí đăng ký nhập học + 25% học phí) cho học kỳ đầu tiên

Ít hơn 50% tổng số thí sinh đậu đầu vào

 

Học bổng đầu vào tháng IV

Miễn ký phí đăng ký nhập học

Có TOPIK cấp 4 hoặc cao hơn; Hoặc thí sinh hoàn thành chương trình KAP200/KGP200 tại trung tâm ngôn ngữ của trường SoGang

 

Học bổng toàn cầu I

100%, 2/3, 1/3, 1/6 học phí

Sinh viên đang học với thành tích học tập xuất sắc

Trên 12 tín chỉ mỗi kỳ, điểm trung bình trên 2.50

Học bổng toàn cầu II

100%, 2/3, 1/3, 1/6 học phí

Sinh viên đang học có điều kiện kinh tế khó khăn hoặc có tiềm năng phát triển

Trên 12 tín chỉ mỗi kỳ, điểm trung bình trên 2.00

 

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOGANG

1. Điều kiện

Chương trình

Cao học

Cao học chuyên môn

Ghi chú

Khoa học xã hội và nhân văn

Khoa học tự nhiên và kỹ thuật

Kiến thức tích hợp

Quốc tế học (GSIS)

Cao học quản trị kinh doanh (SIMBA)

Bằng cấp

Đại học

Đại học

Đại học

Đại học

Đại học

Hoặc các bằng cấp tương đương

Trình độ TOPIK

Cấp 4

Tùy chọn

Tùy chọn

   

Thí sinh hoàn thành chương trình tiếng Hàn tại một học viện ngôn ngữ của một trường đại học chính quy ở Hàn Quốc

Trình độ tiếng Anh

Tùy chọn

     

Tùy chọn

 

 

Chương trình

Cao học chuyên môn

Quốc tế học (GSIS)

Cao học quản trị kinh doanh (SIMBA)

Kiến thức tích hợp

Bằng cấp

Đại học

Đại học

Đại học

Trình độ TOPIK

   

Tùy chọn

Trình độ tiếng Anh

 

Tùy chọn

 
  • Ghi chú: Thí sinh hoàn thành chương trình tiếng Hàn tại một học viện ngôn ngữ của một trường đại học chính quy ở Hàn Quốc

 

2. Chuyên ngành và học phí

  • Phí nhập học hệ cao học: 1,042,000 KRW

Khoa

Chuyên ngành

Học phí (1 kỳ(

Khoa học xã hội và nhân văn

  • Ngôn ngữ và văn học Hàn quốc
  • Lịch sử/Triết học
  • Nghiên cứu tôn giáo
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Ngôn ngữ và văn học Đức
  • Ngôn ngữ và văn học Pháp
  • Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc
  • Xã hội học/Khoa học chính trị
  • Tâm lý học/Luật/ Kinh tế học
  • Truyền thông khoa học
  • Nghiên cứu giới tính
  • Thông tin- truyền thông
  • Nghiên cứu Nam Á

4,812,000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Toán học
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Sinh học

5,852,000 KRW

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật tin học
  • Kỹ thuật hóa học/ Sinh học phân tử
  • Kỹ thuật cơ khí

6,709,000 KRW

 

 Kiến thức tích hợp

  • Nghệ thuật
  • Công nghệ
  • Phí nhập học hệ cao học chuyên môn  1,145,000 KRW

Quốc tế học

  • Quan hệ quốc tế
  • Thương mại quốc tế
  • Tài chính quốc tế
  • Châu Á quốc tế

6,257,000 KRW

Cao học quản trị kinh doanh (SIMBA)

  • Quản lý/ Tài chính

13,404,000 KRW

 

3. Học bổng

Đối tượng

Loại

Điều kiện xét tuyển

Giá trị

Khoa học xã hội và nhân văn

Học bổng Sogang Golbal (A)

TOPIK cấp 5 trở lên

TOEFL PBT 550 ( CBT 210, IBT 80) TÉP 550, IELTS 5.5 trở lên

80% học phí

Học bổng Sogang (B)

TOPIK cấp 4

40% học phí

Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật và Tri thức tích hợp

Học bổng Sogang (A)

TOPIK cấp 5 trở lên

TOEFL PBT 550 ( CBT 210, IBT 80) TÉP 550, IELTS 5.5 trở lên

80% học phí

Học bổng Sogang (B)

Sinh viên được đề cử bởi Trưởng khoa và được xác nhận bởi Trưởng khoa của trường Cao học

40% học phí cho năm đầu

  • Ghi chú: Duy trì điểm trung bình trên 3.5 sẽ nhận được học bổng tối đa 4 kỳ của chương trình thạc sỹ và tiến sỹ và cho tối đa 8 học kỳ  của chương trình thạc sỹ tiến sỹ kết hợp

 

VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SOGANG 

 

4 tháng

6 tháng

Phòng đôi

1,676,000 KRW

2,529,000 KRW

Tiền cọc

100,000 KRW

100,000 KRW

Tiền ăn (không bắt buộc)

640,500 KRW

962,600 KRW

Tổng cộng

2,255,000 KRW

3,328,500 KRW

 

Trường đại học khác

STT Trường đại học Khu vực TOP Học phí của trường/Năm
1 Đại học Korea Won
2 Đại học Youngsan Won
3 Đại học Yonsei Won
4 Đại học Yeungnam Won
5 Đại học Woosong Won
6 Đại học Thần học Seoul Won
7 Đại học Sungkyunkwan Won
8 Đại học Sungkyul Won
9 Đại học Soongsil Won
10 Đại học Silla Won

Tại sao nên chọn HTGROUP-KCENTER

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Hàn giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Hàn. Và giờ, đến lượt bạn....

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!
message zalo
Thông báo
Đóng