Đang tải...

Đại học Sungkyunkwan

17/07/2025

Nội dung chính

Trường Đại học Sungkyunkwan – hay còn gọi là SKKU, là trường đại học lâu đời nhất Hàn Quốc, có lịch sử hơn 600 năm từ thời Triều đại Joseon. Đây là nơi từng đào tạo ra những vị quan lớn và sĩ tử ưu tú trong các bộ phim cổ trang nổi tiếng như “Thành thật với tình yêu”, “Sungkyunkwan Scandal” – vì vậy, nếu bạn là một "mọt phim" Hàn Quốc, chắc chắn sẽ cảm thấy thân quen với hình ảnh ngôi trường này.

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN

» Tên tiếng Hàn: 성균관대학교

» Tên tiếng Anh: Sungkyunkwan University

» Năm thành lập: 1398

» Số lượng sinh viên: ~34,000 sinh viên

» Học phí: 1,700,000 KRW/ kỳ (Seoul) và 1,400,000 KRW/ kỳ (Suwon)

» Địa chỉ:
Cơ sở Khoa học Xã hội và Nhân văn: 25-2 Sungkyunkwan-ro, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc.
Cơ sở Khoa học Tự nhiên: 2066 Seobu-ro, Jangan-gu, Suwon, Gyeonggi-do, Hàn Quốc.

» Website: skku.edu

 

II. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN

1. Tổng quan về Trường Đại học Sungkyunkwan

Trường đại học sungkyunkwan

Đại học Sungkyunkwan (성균관대학교 – Sungkyunkwan University, viết tắt là SKKU) là trường đại học lâu đời nhất tại Hàn Quốc, được thành lập từ năm 1398, đóng vai trò là trung tâm giáo dục lớn nhất thời Triều đại Joseon trong suốt hơn 500 năm. Năm 1894, trường chính thức trở thành đại học đầu tiên của Hàn Quốc. Sau thời kỳ bị ảnh hưởng bởi quân Nhật và sự sụp đổ của triều đại Joseon, đến năm 1946, SKKU được tái thiết trên chính nền đất cũ và chuyển thành trường đại học tư thục.

2 cơ sở đào tạo chính của Sungkyunkwan:

  • Cơ sở Seoul (Jongno-gu): Đào tạo các ngành Xã hội và Nhân văn.
  • Cơ sở Suwon (Gyeonggi-do): Đào tạo các ngành Khoa học Tự nhiên, Kỹ thuật, và Y khoa.

Lý do nên chọn Đại học Sungkyunkwan:

Lý do nên chọn Đại học sungkyunkwan

  • Top trường đại học hàng đầu Hàn Quốc với bề dày lịch sử hơn 600 năm.
  • Nhận được đầu tư mạnh mẽ từ Tập đoàn Samsung, tạo ra môi trường học tập hiện đại và thực tiễn bậc nhất.
  • Cơ sở vật chất đẳng cấp quốc tế, hỗ trợ sinh viên tối đa trong học tập – nghiên cứu – sinh hoạt:
    • 6 thư viện lớn với hơn 1,7 triệu đầu sách, bao gồm: Thư viện Trung tâm, Thư viện Samsung, Thư viện Y học, Thư viện Jongyeonggak, Thư viện Kiến trúc, Thư viện Luật.
    • Ký túc xá hiện đại, sạch sẽ, đầy đủ tiện nghi, giúp sinh viên tiết kiệm chi phí và thời gian di chuyển.
    • Trang thiết bị chuyên biệt cho từng khoa: phòng họp, phòng chiếu phim, studio chụp ảnh, đặc biệt dành riêng cho sinh viên ngành Diễn xuất.
    • Hệ thống phòng nghiên cứu, phòng lab hiện đại, phục vụ sinh viên các ngành kỹ thuật – công nghệ – y khoa.

Với chất lượng đào tạo vượt trội, cơ sở vật chất hàng đầu và sự hậu thuẫn từ Samsung, Đại học Sungkyunkwan xứng đáng là một trong những lựa chọn hàng đầu cho du học sinh Việt Nam khi du học Hàn Quốc.

 

2. Một số điểm nổi bật của về Trường Đại học Sungkyunkwan

Bên cạnh việc nổi tiếng về bề dày lịch sử, trường Đại học Sungkyunkwan cũng được biết đến bởi chất lượng giáo dục hàng đầu.

  • Xếp hạng 6 trong top 20 trường Đại học hàng đầu tại Hàn Quốc (JungAng Daily).
  • Top 7 trường Đại học hàng đầu Hàn Quốc và xếp hạng 27 trong 100 trường đại học hàng đầu châu Á (QS World University Ranking).

 

III. CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN

1. Điều kiện du học tại Trường Đại học Sungkyunkwan

 

Điều kiện

Hệ học tiếng

Hệ Đại học

Hệ sau Đại học

Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài

Chứng mình đủ điều kiện tài chính để du học

Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc

Học viên phải tốt nghiệp THPT

Điểm GPA 3 năm THPT > 7.5

Đã có TOPIK 3 trở lên hoặc IELTS 5.5 trở lên

 

Đã có bằng Cử nhân và bằng TOPIK 4

 

 

2. Thông tin về khóa học tiếng Hàn

Thời gian: 6 kỳ/ 1 năm (mỗi học kỳ 2 tháng)

Cấp độ: Cấp 1 (Sơ cấp) đến Cấp 6 (Cao cấp)

Giáo trình: Sungkyun Korean (성균한국어)

Campus

Seoul

Suwon

Học phí

1,700,000 KRW/ 1 kỳ (*)

1,400,000 KRW/ 1 kỳ (*)

Phí đăng ký

60,000 KRW

Phí bảo hiểm

126,000/ 1 năm

(*) Học phí có thể thay đổi theo từng kỳ. Chưa bao gồm phí ký túc xá và giáo trình.

 

3. Lịch tuyển sinh 2024

Lịch tuyển sinh học tiếng 2024

Năm và kỳ học

Hạn nộp hồ sơ

Ngày bắt đầu

Ngày kết thúc

2024

2

March 4 – April 5

May 2

June 28

3

May 6 – 31

July 1

August 23

4

July 1 – 26

August 28

October 29

5

September 2 – 27

October 31

December 24

6

November 4 – 29

January 2, 2025

February 28, 2025

  • Lưu ý

1) Chỉ những người vượt qua thành công quá trình sàng lọc của chúng tôi mới đủ điều kiện đăng ký vào chương trình của chúng tôi.
2) Đăng ký trong thời gian đăng ký phù hợp với phiên bạn chọn. Việc nộp đơn sớm là không thể chấp nhận được.
3) Thời gian đăng ký của chúng tôi có thể kết thúc sớm hơn thời hạn vì lý do năng lực, lớp học hoặc các lý do khác.

 

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN

1. Chuyên ngành – Học phí

  • Phí đăng ký: 100,000 KRW
  • Phí nhập học: 514,000 KRW/ kỳ

Khoa đào tạo

Ngành đào tạo

Học phí/ 1 kỳ

SEOUL CAMPUS

Nho giáo học & Triết học Phương Đông

  • Nho giáo học & Triết học Phương Đông

4,024,000 KRW

Nhân văn

  • Ngôn ngữ & văn hóa Hàn
  • Ngôn ngữ & văn hóa Anh
  • Ngôn ngữ & văn hóa Pháp
  • Ngôn ngữ & văn hóa Trung
  • Ngôn ngữ & văn hóa Đức
  • Ngôn ngữ & văn hóa Nga
  • Ngôn ngữ & văn hóa Hàn
  • Lịch sử
  • Triết học
  • Khoa học thư viện & thông tin

4,225,000 KRW

Khoa học xã hội

  • Hành chính công
  • Khoa học chính trị & ngoại giao
  • Truyền thông
  • Xã hội học
  • Phúc lợi xã hội
  • Tâm lý học
  • Khoa học người tiêu dùng
  • Khoa học & tâm lý trẻ nhỏ
  • Lãnh đạo toàn cầu

4,225,000 KRW

Kinh tế

  • Kinh tế
  • Thống kê
  • Kinh tế toàn cầu (5,880,000 KRW)

4,024,000 KRW

Kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh toàn cầu (6,,000 KRW)

4,225,000 KRW

Sư phạm

  • Giáo dục
  • Sư phạm Hán văn
  • Sư phạm Toán
  • Sư phạm Tin học

4,024,000 KRW

Nghệ thuật

  • Mỹ thuật
  • Thiết kế
  • Vũ đạo
  • Điện ảnh
  • Nghệ thuật biểu diễn
  • Thiết kế thời trang

5,537,000 KRW

SUWON CAMPUS

Khoa học tự nhiên

  • Sinh học
  • Toán học
  • Vật lý
  • Hóa học

4,902,000 KRW

Truyền thông – thông tin

  • Kỹ thuật điện – điện tử (5,537,000 KRW)
  • Kỹ thuật hệ thống bán dẫn
  • Kỹ thuật linh kiện

5,274,000 KRW

Phần mềm

  • Phần mềm
  • Tổng hợp toàn cầu

5,537,000 KRW

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật – Khoa học vật liệu tiên tiến
  • Kỹ thuật dân dụng, kiến trúc – cảnh quan
  • Kỹ thuật quản trị hệ thống
  • Công nghệ Nano
  • Kiến trúc (5,537,000 KRW)

5,274,000 KRW

Dược

  • Dược

5,274,000 KRW

Công nghệ sinh học – Kỹ thuật sinh học

  • Công nghệ sinh học – Khoa học thực phẩm
  • Kỹ thuật Sinh – cơ điện tử
  • Công nghệ sin học tổng hợp

5,274,000 KRW

Thể thao

  • Thể dục thể thao

4,902,000 KRW

Y học

  • Y học

 

2. Học bổng

Loại học bổng

Điều kiện

Chi tiết

Học bổng đầu vào

(Áp dụng cho học kì đầu tiên)

Top 2% sinh viên có thành tích đầu vào tốt nhất

100% học phí

Top 2~3% sinh viên có thành tích đầu vào tốt nhất

70% học phí

Top 3~10% sinh viên có thành tích đầu vào tốt nhất

50% học phí

Top 10~55% sinh viên có thành tích đầu vào tốt nhất

10% học phí

Học bổng sau khi nhập học

(Áp dụng cho kì 2-8)

GPA 4.0 trở lên

70% học phí

GPA 3.5~4.0

50% học phí

GPA 3.0~3.5

30% học phí

Đối với sinh viên quốc tế năm nhất tham gia Khóa học Chuyên sâu cho sinh viên quốc tế ISC, học bổng dựa trên GPA 3.0 ~ 3.5 (giảm 30% học phí) sẽ không được áp dụng

 

3. Học bổng Samsung

Học bổng Samsung Global Sungkyun cho sinh viên quốc tế

Yêu cầu

Sinh viên năm nhất đăng ký tất cả tài liệu bắt buộc và tự chọn tiếng Anh (A,B) hoặc Hàn-Anh (cho những ai đăng ký đã thành thạo tiếng Anh)

Lợi ích

  • Miễn phí học phí cho 4 năm học (8 học kỳ)

– Yêu cầu để tiếp tục học bổng: sinh viên nên tích lũy ít nhất 12 tín chỉ (9 tín được cho phép với dành cho học kỳ thứ 7) và đạt GPA trung bình là từ 3.7 trở lên và không bị bất kỳ điểm ‘F’ nào (Nếu không đáp ứng được những yêu cầu đó, sinh viên sẽ không được nhận học bổng nữa)

  • Phí sinh hoạt: 500,000 Won /1 tháng
  • Ưu tiên trong việc đăng ký KTX và miễn phí toàn bộ phí KTX khi đăng ký
  • Chương trình hướng dẫn 1:1 (cựu SV, giáo sư, chuyên gia trong lĩnh vực mà bạn chọn)
  • Chương trình tư vấn độc quyền

Quá trình đánh giá

Sinh viên được chấp nhận sẽ được đánh giá cho học bổng mà không cần những hồ sơ khác và kết quả học bổng sẽ được thông báo cá nhân

Đánh giá sẽ dựa trên những tài liệu đã nộp nhưng sẽ có thêm phần phỏng vấn nếu cần thiết

Nộp thêm những tài liệu để chứng minh khả năng là điều bắt buộc

 

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN

1. Chuyên ngành – Học phí

  • Phí đăng kí: 100,000 KRW
  • Phí nhập học: 1,141,000 KRW

Khoa đào tạo

Ngành đào tạo

Học phí/1 kỳ

SEOUL CAMPUS

Nho giáo học & Triết học Phương Đông

  • Nho giáo học
  • Triết học Phương Đông
  • Triết học Hàn

5,547,000 KRW

Nhân văn

  • Ngôn ngữ & văn hóa Hàn
  • Ngôn ngữ & văn hóa Anh
  • Ngôn ngữ & văn hóa Pháp
  • Ngôn ngữ & văn hóa Trung
  • Ngôn ngữ & văn hóa Đức
  • Ngôn ngữ & văn hóa Nga
  • Ngôn ngữ & văn hóa Hàn
  • Lịch sử
  • Triết học
  • Khoa học thư viện & thông tin
  • Ngôn ngữ Hàn
  • Văn hóa so sánh

5,158,000KRW

Luật

  • Luật
  • Pháp lý

5,158,000 KRW

Khoa học xã hội

  • Khoa học chính trị
  • Truyền thông
  • Xã hội học
  • Phúc lợi xã hội
  • Tâm lý học
  • Khoa học người tiêu dùng
  • Khoa học & tâm lý trẻ nhỏ
  • Phát triển nguồn nhân lực

5,158,000KRW

Kinh tế

  • Kinh tế
  • Thống kê
  • Thương mại toàn cầu
  • Khoa học bảo hiểm
  • Kinh tế định lượng ứng dụng

5,547,000 KRW

Kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh

5,547,000 KRW

Sư phạm

  • Sư phạm
  • Sư phạm kỷ luật

5,547,000 KRW

Nghệ thuật

  • Mỹ thuật
  • Thiết kế
  • Vũ đạo
  • Fillm, TV, đa phương tiện
  • Điện ảnh
  • Thiết kế thời trang

7,067,000KRW

SUWON CAMPUS

Khoa học tự nhiên

  • Sinh học
  • Toán
  • Hóa

6,179,000KRW

Kỹ thuật truyền thông – thông tin

  • Kỹ thuật điện – điện tử
  • Kỹ thuật hệ thống bán dẫn
  • IT
  • Điện tử năng lượng
  • Truyền thông kỹ thuật số
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng
  • Kỹ thuật hệ thống quang vontaic

7,067,000KRW

Phần mềm

  • Phần mềm
  • Kỹ thuật – Khoa học máy tính

7,123,000 KRW

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật – Khoa học vật liệu tiên tiến
  • Kỹ thuật dân dụng, kiến trúc – cảnh quan
  • Kỹ thuật quản trị hệ thống
  • Kỹ thuật nano
  • Kỹ thuật cơ điện tử
  • Kỹ thuật polymer
  • Kiến trúc
  • Kiến trúc cảnh quan

7,600,000 KRW

Dược

  • Dược

7,118,000KRW

Khoa học đời sống – Tài nguyên thiên nhiên

  • Công nghệ sinh học – Khoa học thực phẩm
  • Công nghệ sinh học tích hợp
  • Kỹ thuật Sinh – cơ điện tử

7,067,000KRW

Thể dục

  • Thể dục

6,179,000KRW

Y học

  • Y học lâm sàng

8,113,000KRW

 

2. Học bổng

Loại học bổng

Điều kiện

Chi tiết

Học bổng Simsan

Sinh viên được giáo sư giới thiệu

một phần học phí

Học bổng sinh viên trao đổi

Sinh viên trao đổi từ các trường có liên kết hoặc được học bổng Chính phủ 

100% học phí

Học bổng ghi công

Sinh viên được công nhận có đóng góp cho sự phát triển của trường

một phần học phí

Học bổng Yang Hyun Jae

Sinh viên xuất sắc đạt thành tích tốt, được trường lựa chọn tham gia kỳ thi Yang Hyun Jae

một phần học phí

 

VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SUNGKYUNKWAN

Tòa nhà

Phòng dành cho nam

Phòng dành cho nữ

Phòng 2 người

Phòng 1 người

Phòng 2 người

E-house

1,362,500 KRW/ 1 năm

1,362,500 KRW/ 1 năm

1,205,000 KRW (cơ bản)/ 1 năm

G-house

2,150,000 KRW/ 1 năm

1,362,500 KRW/ 1 năm

1,205,000 KRW (cơ bản)/ 1 năm

K-house

 

1,520,000 KRW/ 1 năm

C-house

1,247,000 KRW/ 1 năm

I-house

1,562,000 KRW/ 1 năm

M-house

1,562,000 KRW/ 1 năm

Tòa Crown A

1,890,000 KRW/ 6 tháng

Tòa Crown C

(dành cho sinh viên Cao học ngành Luật)

1,890,000 KRW/ 6 tháng

1,890,000 KRW/ 6 tháng

Victory House

1,800,000/ 6 tháng (phòng lớn)

1,620,000/ 6 tháng

Lee Wan Geun

2,400,000/ 6 tháng

1,740,000/ 6 tháng

 

Trường đại học khác

STT Trường đại học Khu vực TOP Học phí của trường/Năm
1 Đại học Korea Won
2 Đại học Youngsan Won
3 Đại học Yonsei Won
4 Đại học Yeungnam Won
5 Đại học Woosong Won
6 Đại học Thần học Seoul Won
7 Đại học Sungkyul Won
8 Đại học Soongsil Won
9 Đại học Sogang Won
10 Đại học Silla Won

Tại sao nên chọn HTGROUP-KCENTER

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Hàn giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Hàn. Và giờ, đến lượt bạn....

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!
message zalo
Thông báo
Đóng