Đang tải...

Đại học Quốc gia Pusan

17/07/2025

Nội dung chính

Đại học Quốc gia Pusan (Pusan National University – 부산대학교) là một trong những trường đại học công lập danh tiếng nhất Hàn Quốc, thường xuyên góp mặt trong TOP 1% các trường đại học hàng đầu quốc gia. Với lịch sử phát triển vững mạnh và bề dày thành tựu học thuật, trường được xem là cái nôi đào tạo uy tín trong lĩnh vực nghiên cứu và giáo dục tại Hàn Quốc.

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN

» Tên tiếng Hàn: 부산대학교

» Tên tiếng Anh: Pusan National University

» Loại hình: Công lập

» Năm thành lập: 1946

» Số lượng sinh viên: 35,000 sinh viên

» Học phí học tiếng Hàn: 5,600,000 KRW

» Busan Campus: 2 Busandaehak-ro 63beon-gil, Geumjeong-gu, Busan (Jangjeon-dong)

  • Yangsan Campus: 49, Pllionsaehak-ro, Mulgeum-eup, Yangsan-si, Gyeongsangnam-do
  • Miryang Campus: 1268-50, Samrangjin-ro, Samrangjin-eup, Miryang-si, Gyeongsangnam-do
  • Ami Campus: 179, Gudeok-ro, Seo-gu, Busan (Ami-dong 1-ga)

» Website: pusan.ac.kr

 

II. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN HÀN QUỐC

1. Tổng quan về trường Đại học Quốc gia Pusan

Đại học Quốc gia Pusan (Pusan National University – 부산대학교) được thành lập năm 1946, là một trong những trường đại học công lập uy tín và lâu đời nhất tại Hàn Quốc. Hiện nay, trường có khoảng 35.000 sinh viên đang theo học tại 4 khuôn viên, với hệ thống gồm 14 trường đại học thành viên và 103 khoa chuyên ngành đa lĩnh vực. Theo bảng xếp hạng trong nước, Pusan giữ vị trí thứ 2 trong số 10 trường đại học quốc gia lớn nhất Hàn Quốc, chỉ sau Đại học Quốc gia Seoul.

Trường luôn chú trọng xây dựng môi trường học tập chất lượng cao, từ cơ sở vật chất hiện đại, khuôn viên khang trang cho đến đội ngũ giáo sư, tiến sĩ đầu ngành trực tiếp giảng dạy. Với phương châm đào tạo sát với thực tế, trường không ngừng cải tiến chương trình học, hỗ trợ tối đa cho sinh viên về mặt kiến thức, kỹ năng và định hướng nghề nghiệp.

Một trong những điểm nổi bật giúp Đại học Quốc gia Pusan giữ vững vị thế trong hệ thống giáo dục Hàn Quốc chính là mạng lưới hợp tác nghiên cứu mạnh mẽ với các tập đoàn, viện nghiên cứu trong và ngoài nước. Tiêu biểu phải kể đến:

  • Trung tâm Công nghệ PNU-PR – cầu nối giữa sinh viên và các dự án nghiên cứu công nghệ cao
  • Trung tâm nghiên cứu quốc tế PNU-IGB – thúc đẩy giao lưu học thuật toàn cầu
  • Trung tâm hợp tác nghiên cứu PNU-IFAM – hỗ trợ sinh viên tiếp cận các dự án thực tiễn

 

2. Một số điểm nổi bật về trường Đại học Quốc gia Pusan

Không chỉ nổi bật với chất lượng đào tạo và môi trường học tập hiện đại, Đại học Quốc gia Pusan (PNU) còn gây ấn tượng mạnh với hàng loạt thành tích xếp hạng nổi bật trên toàn quốc, góp phần khẳng định vị thế vững chắc trong hệ thống giáo dục đại học Hàn Quốc:

  • Top 5 trường có số lượng sinh viên tốt nghiệp trở thành CEO tại 10 tập đoàn lớn nhất Hàn Quốc
  • Top 5 trường đại học tại Hàn Quốc theo chỉ số danh tiếng thương hiệu (giai đoạn 2020–2021)
  • Xếp hạng 2 toàn quốc về triển khai chương trình nghiên cứu quốc gia BK21 FOUR (năm 2021) – một trong những dự án nghiên cứu trọng điểm của chính phủ Hàn Quốc

Bên cạnh các thành tích học thuật, Đại học Quốc gia Pusan còn sở hữu mạng lưới đối tác quốc tế rộng lớn, với:

  • 540 trường đại học và tổ chức giáo dục đến từ 58 quốc gia đã ký kết hợp tác trao đổi sinh viên và nghiên cứu khoa học

Đặc biệt, trường là nơi đào tạo ra nhiều cựu sinh viên ưu tú, hiện đang giữ những vị trí quan trọng trong chính phủ, ngành giải trí và cộng đồng quốc tế:

  • Bae Jae Jung – Chính trị gia
  • Chung Ui Hwa – Cựu phát ngôn viên Quốc hội
  • Han Jeong Ae – Bộ trưởng Bộ Môi trường
  • Jeong Mi Yeong – Thị trưởng quận Geumjeong (Busan)
  • Jeong Myeong Hui – Thị trưởng quận Buk (Busan)
  • You Young Min – Nguyên Bộ trưởng Bộ Khoa học và CNTT-TT, Nguyên Tham mưu trưởng
  • Heo Sung Tae – Diễn viên nổi tiếng (Squid Game)
  • Kang Mal Geum – Diễn viên thực lực

 

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN

Chương trình đào tạo tiếng Hàn tại Đại học Quốc gia Pusan (Pusan National University) được xây dựng dựa trên giáo trình chuẩn quốc gia Hàn Quốc, đảm bảo hệ thống kiến thức bài bản và khoa học. Sinh viên quốc tế sẽ được rèn luyện đầy đủ 4 kỹ năng ngôn ngữ quan trọng: nghe, nói, đọc, viết, với lộ trình học rõ ràng và hiệu quả.

Điểm đặc biệt trong chương trình học tiếng tại PNU chính là phương pháp giảng dạy kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn. Trường thường xuyên tổ chức các chương trình giao lưu văn hóa Hàn Quốc, giúp sinh viên không chỉ học tiếng mà còn hiểu sâu về văn hóa, phong tục và đời sống bản địa – một yếu tố quan trọng để nhanh chóng thích nghi và hòa nhập môi trường du học.

1. Điều kiện đăng ký

  • Đối với sinh viên quốc tế, bố mẹ không có quốc tịch Hàn Quốc
  • Đã tốt nghiệp chương trình THPT, điểm GPA 3 năm THPT ≥ 7.5
  • Tốt nghiệp cấp 3 không quá 1 năm
  • Không vắng quá 10 ngày trong suốt 3 năm học cấp 3

 

2. Thông tin khóa học

  • Học kỳ: 4 kỳ/ 1 năm, 10 tuần/ 1 kỳ
  • Thời gian học: 9h00 ~ 12h50 (thứ 2 đến thứ 6)
  • Học phí: 5,600,000 KRW/ năm (đã bao gồm phí dự thi, giáo trình, các hoạt động văn hóa)
  • Tiêu chí hoàn thành: Tỷ lệ chuyên cần tối thiểu là 80% giờ học và tổng điểm trung bình từ 70/100 trở lên
  • Các hoạt động:
    • Lớp học ngoài giờ: Lớp dự bị đại học, Lớp luyện nói, Lớp phát âm, Lớp nhảy K-Pop, Lớp học hát tiếng Hàn, Lớp luyện thi TOPIK
    • Hoạt động văn hóa: Hoạt động văn hóa thứ sáu, Hoạt động văn hóa I, Hoạt động văn hóa II
    • Bạn đồng hành tiếng Hàn 1:1
    • Tư vấn 1:1

 

3. Học bổng

Loại học bổng

Đối tượng nhận học bổng

Số tiền học bổng

Học bổng thành tích trong 4 học kỳ liên tiếp

Học viên có thành tích cao nhất hoặc cao thứ 2 của lớp trong 4 học kỳ liên tiếp

Miễn toàn bộ học phí khi đăng ký học kỳ tiếp theo

Học bổng chuyên cần trong 4 học kỳ liên tiếp

Học viên chuyên cần trong 4 học kỳ liên tiếp

Miễn toàn bộ học phí khi đăng ký học kỳ tiếp theo

Học bổng thành tích (hạng 1)

Học viên có thành tích cao nhất của lớp

Trợ cấp 20% học phí khi đăng ký học kỳ tiếp theo

Học bổng thành tích (hạng 2)

Học viên có thành tích cao thứ 2 của lớp

Trợ cấp 10% học phí khi đăng ký học kỳ tiếp theo

Học bổng chuyên cần

Học viên chuyên cần trong học kỳ

Phiếu mua hàng

 

  • Học bổng thành tích chỉ được trao cho 1 học viên nếu lớp có 8 học viên trở xuống
  • Học viên chỉ có thể nhận một học bổng cho mỗi học kỳ

 

4. Khóa học tiếng Hàn ngắn hạn

Khóa học ngắn hạn (1 – 3 tuần) dành cho người nước ngoài và kiểu bào Hàn Quốc muốn học tập trung vào Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc

Thời gian học

Mùa hè (tháng 7 ~ 8), mùa đông (tháng 1 ~ 2)

Thời hạn

1 tuần / 2 tuần / 3 tuần

Giờ học

  • Lớp tiếng Hàn buổi sáng: 10h00 ~ 13h00
  • Lớp tiếng Hàn buổi tối: 17h00 ~ 20h00

Cấp độ

Sơ cấp/ Trung cấp/ Cao cấp (Học viên tham gia kiểm tra xếp lớp trước khi phân lớp)

Học phí

Lớp học trực tiếp: ~700,000 KRW (1 tuần), ~900,000 KRW (2 tuần)

Lớp học trực tuyến: 500,000 KRW

Tiêu chí hoàn thành

Tỷ lệ chuyên cần 80% trở lên

Lớp học tiếng Hàn

Nghe, nói, đọc, viết

Hoạt động văn hóa 1

Nấu ăn, Taekwondo, Thư pháp, Nhảy K-Pop, Trải nghiệm nhạc truyền thống, Trải nghiệm Hanbok, Tham qua địa điểm thu hút khách du lịch ở Busan

Trải nghiệm nấu ăn món Hàn Quốc trực tuyến

Hoạt động văn hóa 2

Lưu trú qua đêm ở đền hoặc khám phá vùng ngoại ô Busan

Tham quan trực tuyến các địa danh ở Busan

 

IV. CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN

1. Điều kiện đăng ký

  • Đối với sinh viên quốc tế, bố mẹ không có quốc tịch Hàn Quốc
  • Đã tốt nghiệp chương trình THPT, điểm GPA 3 năm THPT ≥ 7.5
  • Tốt nghiệp không quá 1.5 năm
  • Đã có TOPIK 3 trở lên hoặc đã hoàn thành cấp 3 tại Viện Giáo dục Ngôn ngữ PNU
  • Yêu cầu bằng TOPIK 4 trở lên hoặc đã hoàn thành cấp 4 tại Viện Giáo dục Ngôn ngữ PNU đối với các ngành:
    • Khoa học xã hội và Nhân văn
    • Kỹ thuật
  • Yêu cầu bằng TOPIK 5 trở lên hoặc đã hoàn thành cấp 5 tại Viện Giáo dục Ngôn ngữ PNU đối với các ngành:
    • Quản trị kinh doanh
    • Điều dưỡng
    • Kinh tế thực phẩm và nguồn lực
  • Đối với các khoa quốc tế: Yêu cầu có bằng tiếng Anh TOEFL (PBT 550, iBT 80), IELTS 5.5, News TEPS 326 trở lên

 

2. Chuyên ngành & học phí

  • Phí đăng ký: 90,000 KRW

Lĩnh vực

Khoa

Ngành

Học phí I

Học phí II

Khoa học xã hội và Nhân văn

Nhân văn

  • Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ & Văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản
  • Ngôn ngữ & Văn học Anh
  • Ngôn ngữ & Văn học Pháp
  • Ngôn ngữ & Văn học Đức
  • Ngôn ngữ & Văn học Nga
  • Văn học Hàn Quốc bằng chữ Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và Thông tin
  • Lịch sử
  • Triết học
  • Khảo cổ học

378,000 KRW

1,503,000 KRW

Khoa học xã hội

  • Hành chính công
  • Khoa học Chính trị & Ngoại giao
  • Xã hội học

378,000 KRW

1,503,000 KRW

  • Phúc lợi xã hội
  • Tâm lý học
  • Thư viện, Nghiên cứu Thông tin lưu trữ
  • Truyền thông

378,000 KRW

1,619,000 KRW

Kinh tế & Thương mại quốc tế

  • Thương mại quốc tế
  • Kinh tế
  • Nghiên cứu Quốc tế
  • Du lịch và Hội nghị
  • Chính sách & Quản lý công

378,000 KRW

1,503,000 KRW

Kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh

378,000 KRW

1,503,000 KRW

Sinh thái đời sống

  • Nghiên cứu Phát triển trẻ em & Gia đình

386,000 KRW

2,073,000 KRW

Khoa học tài nguyên và đời sống

  • Kinh tế thực phẩm và nguồn lực

378,000 KRW

1,503,000 KRW

Khoa học tự nhiên

Khoa học tự nhiên

  • Toán
  • Thống kê
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Khoa học sinh học
  • Vi sinh học
  • Sinh học phân tử
  • Khoa học địa chất
  • Khoa học khí quyển và môi trường
  • Hải dương học

386,000 KRW

2,073,000 KRW

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật & Khoa học polymer
  • Kỹ thuật & Khoa học vật liệu hữu cơ
  • Kỹ thuật & Khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật hàng không vũ trụ
  • Kỹ thuật công nghiệp
  • Kỹ thuật kiến trúc hàng hải và đại dương

412,000 KRW

2,254,000 KRW

Điều dưỡng

  • Điều dưỡng

386,000 KRW

2,073,000 KRW

Sinh thái đời sống

  • Thiết kế thời trang
  • Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng
  • Thiết kế nội thất

386,000 KRW

2,073,000 KRW

Khoa học tài nguyên và đời sống

  • Khoa học sinh học thực vật
  • Khoa học kỹ thuật làm vườn
  • Khoa học động vật
  • Khoa học & Công nghệ thực phẩm
  • Khoa học đời sống & Hóa sinh môi trường
  • Khoa học vật liệu sinh học

386,000 KRW

2,073,000 KRW

  • Kỹ thuật cơ khí sinh học công nghiệp
  • Công nghệ thông tin & Kỹ thuật ứng dụng
  • Năng lượng sinh học môi trường
  • Kiến trúc cảnh quan

412,000 KRW

2,254,000 KRW

Khoa học & Công nghệ Nano

  • Kỹ thuật năng lượng Nano
  • Kỹ thuật cơ điện tử Nano
  • Kỹ thuật cơ điện tử quang

412,000 KRW

2,254,000 KRW

Giáo dục thể chất – Nghệ thuật

Nghệ thuật

  • Âm nhạc (Thanh nhạc/ Âm nhạc/ Piano/ Sáng tác/ Nhạc khí, Nhạc cụ dây, Nhạc cụ gõ)
  • Âm nhạc Hàn Quốc (Nhạc cụ dây/ Thanh nhạc/ Nhạc khí và Nhạc cụ gõ/ Lý thuyết và Sáng tác)

412,000 KRW

2,495,000 KRW

  • Mỹ thuật (Điêu khắc, Hội họa Hàn Quốc, Hội họa phương Tây)
  • Nghệ thuật tạo hình (Thiết kế đồ gỗ & đồ nội thất/ Gốm sứ/ Dệt may & Kim loại)
  • Múa (Múa Hàn Quốc, Múa hiện đại, Múa Ballet)
  • Thiết kế (Thiết kế hình ảnh, Hoạt hình, Thiết kế & Công nghệ)
  • Văn hóa và Hình ảnh nghệ thuật

412,000 KRW

2,195,000 KRW

 

3. Học bổng

Học bổng trong học kỳ đầu tiên

TOPIK 4

Miễn 100% học phí I

TOPIK 5

Miễn 100% học phí II

TOPIK 6

Miễn 100% học phí I + II

 

Học bổng từ học kỳ thứ 2 trở đi

Học bổng PNU

Cần đạt được TOPIK 4 và học bổng dựa vào điểm GPA của sinh viên

Học bổng TOPIK

Học bổng 400,000 KRW cho sinh viên đạt được TOPIK 4 trở lên sau khi nhập học (tối đa 3 lần)

 

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN

Phí nhập học: 181,000 KRW

Khoa

Học phí I

Học phí II

Nhân văn

401,000 KRW

1,919,000 KRW

Khoa học tự nhiên, Thể thao

409,000 KRW

2,642,000 KRW

Kỹ thuật

436,000 KRW

2,879,000 KRW

Dược

436,000 KRW

3,141,000 KRW

Y khoa

521,000 KRW

4,243,000 KRW

Khoa học y học

409,000 KRW

2,642,000 KRW

Nha khoa

521,000 KRW

4,008,000 KRW

Nghệ thuật (âm nhạc)

436,000 KRW

3,187,000 KRW

Nghệ thuật (khác)

436,000 KRW

2,796,000 KRW

 

VI. KÝ TÚC XÁ TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA PUSAN

Phân loại

Loại phòng

Chi phí

Thiết bị

Khác

Ký túc xá trong trường

2 người 1 phòng

1,300,000 KRW/ 3 tháng

Giường, bàn học, tủ quần áo, máy điều hòa, internet, nhà vệ sinh, nhà tắm

  • Không phải nộp tiền đặt cọc
  • Không có chi phí quản lý riêng
  • Đã bao gồm tiền ăn 3 bữa 1 ngày

Loại nhà một phòng

2 người 1 phòng

800,000 KRW/ 3 tháng

Giường, bàn học, tủ quần áo, bếp, tủ lạnh, lò vi sóng, máy điều hòa, internet, nhà tắm, máy giặt

  • Tiền đặt cọc 200,000 KRW
  • Trả tiền điện, tiền gas theo mức sử dụng
  • Không bao gồm tiền ăn

1 người 1 phòng

1,250,000 KRW/3 tháng

 

 

Trường đại học khác

STT Trường đại học Khu vực TOP Học phí của trường/Năm
1 Đại học Korea Won
2 Đại học Youngsan Won
3 Đại học Yonsei Won
4 Đại học Yeungnam Won
5 Đại học Woosong Won
6 Đại học Thần học Seoul Won
7 Đại học Sungkyunkwan Won
8 Đại học Sungkyul Won
9 Đại học Soongsil Won
10 Đại học Sogang Won

Tại sao nên chọn HTGROUP-KCENTER

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Hàn giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Hàn. Và giờ, đến lượt bạn....

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!
message zalo
Thông báo
Đóng