Đang tải...

Đại học Quốc gia Kyungpook

17/07/2025

Nội dung chính

Trường Đại học Quốc gia Kyungpook – 경북대학교 (Kyungpook National University) là một trong ba trường đại học quốc gia hàng đầu tại Hàn Quốc. Tọa lạc tại thành phố Daegu – trung tâm giáo dục, công nghiệp và công nghệ quan trọng ở khu vực Đông Nam Hàn Quốc – trường không chỉ sở hữu bề dày lịch sử mà còn dẫn đầu về chất lượng đào tạo và nghiên cứu.

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK

» Tên tiếng Hàn: 경북대학교

» Tên tiếng Anh: Kyungpook National University

» Loại hình: Công lập

» Năm thành lập: 1907

» Số lượng sinh viên: 38,616 sinh viên

» Học phí học tiếng Hàn: 5,200,000 KRW/ năm

» Địa chỉ:
+ Daegu Main Campus: 80 Daehakro, Bukgu, Daegu, Hàn Quốc
+ Sangju Campus: 2559, Gyeongsang-daero, Sangju-si, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc

» Website: knu.ac.kr

 

II. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK

1. Tổng quan về trường Đại học Quốc gia Kyungpook

Được thành lập vào năm 1946, Trường Đại học Quốc gia Kyungpook (Kyungpook National University – KNU) là một trong những đại học công lập hàng đầu Hàn Quốc. Tiền thân của trường là sự hợp nhất của ba trường lớn tại thành phố Daegu: Đại học Sư phạm Daegu, Đại học Y Daegu và Đại học Nông nghiệp Daegu. Đến năm 1951, sau khi thành lập Học viện Văn học Nghệ thuật, Kyungpook chính thức trở thành một đại học quốc lập tổng hợp với hệ đào tạo đa ngành và đa lĩnh vực.

Với hơn 75 năm phát triển, Kyungpook National University không chỉ nổi bật bởi bề dày lịch sử mà còn bởi chất lượng giảng dạy và nghiên cứu hàng đầu. Trường hiện là một trong những trường đại học quốc gia danh tiếng nhất tại Hàn Quốc, với hàng nghìn sinh viên ưu tú tốt nghiệp mỗi năm, đóng góp tích cực cho nền kinh tế – xã hội trong và ngoài nước.

Kyungpook tự hào sở hữu nền giáo dục hiện đại, môi trường học thuật năng động và giàu truyền thống, tạo điều kiện tối ưu để sinh viên phát triển toàn diện cả về kiến thức, kỹ năng lẫn nhân cách. Trường cũng đặc biệt chú trọng hợp tác quốc tế và đã thiết lập mối quan hệ với nhiều trường đại học, viện nghiên cứu trên toàn thế giới.

 

2. Một số điểm nổi bật về trường Đại học Quốc gia Kyungpook

Trường Đại học Quốc gia Kyungpook (KNU) không chỉ là một trong ba đại học quốc gia hàng đầu Hàn Quốc, mà còn liên tục được xếp hạng cao trong nhiều bảng xếp hạng trong nước và quốc tế, khẳng định vị thế học thuật xuất sắc và chất lượng đào tạo toàn diện:

  • Được Bộ Giáo dục Hàn Quốc trao tặng chứng nhận IEQAS – Hệ thống đảm bảo chất lượng giáo dục quốc tế trong 5 năm liên tiếp, ghi nhận năng lực quản lý và hỗ trợ sinh viên quốc tế của nhà trường.
  • Năm 2018, KNU đứng thứ 6 toàn quốc trong số 30 trường đại học hàng đầu Hàn Quốc, nổi tiếng là nơi đào tạo ra nhiều giám đốc kinh doanh xuất sắc.
  • Theo Leiden Ranking 2018, trường được xếp hạng 1 trong các trường đại học quốc gia, hạng 8 toàn Hàn Quốc về lĩnh vực Khoa học Xã hội và Nhân văn, nằm trong top 1% nghiên cứu có ảnh hưởng cao.
  • Theo US News & World Report 2018, KNU được xếp:
    • Hạng 1 đại học quốc gia Hàn Quốc
    • Top 10 trường hàng đầu toàn quốc
    • Top 5 trong lĩnh vực Nông nghiệp và Vật lý
    • Hạng 121 thế giới về "Danh tiếng nghiên cứu địa phương"
    • Hạng 233 toàn cầu về "Nghiên cứu hợp tác quốc tế"
  • CWUR 2017 (Trung tâm Xếp hạng Đại học Thế giới): xếp KNU số 1 trong số các trường đại học quốc gia tại Hàn Quốc.
  • Đại học Jiao Tong Thượng Hải (2017): xếp KNU vào top 500 trường đại học tốt nhất thế giới, đồng thời giữ vị trí số 1 trong khối đại học quốc gia tại Hàn Quốc.

Với những thành tích vượt trội này, Kyungpook National University khẳng định là lựa chọn lý tưởng cho sinh viên quốc tế muốn học tập tại Hàn Quốc với chất lượng giáo dục đỉnh cao và cơ hội phát triển toàn diện.

 

3. Thông tin tuyển sinh Đại học Quốc gia Kyungpook

Điều kiện

Hệ học tiếng

Hệ Đại học

Hệ sau Đại học

+ Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài

+ Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học

+ Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc

+ Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT

Điểm GPA 3 năm THPT > 6.0

+ Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên

 

+ Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4

   

 

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK

1. Thông tin khóa học

  • Đội ngũ giảng viên xuất sắc có nhiều năm kinh nghiệm làm việc và bằng cấp cao trong lĩnh vực giáo dục ngôn ngữ
  • Tổng cộng có 6 cấp độ được thiết kế để tương ứng với học sinh Phát triển
  • Học bổng được trao trên cơ sở thành tích học tập và tỷ lệ tham dự
  • Các hoạt động đa dạng để trải nghiệm văn hóa Hàn Quốc (Chuyến đi thực địa, sinh viên quốc tế Từ ngày v.v.)
  • Hỗ trợ cho quá trình học tập và học tập của sinh viên (KLP BUDDY, KSC, v.v.)

Kỳ học

Thành tiền

Phí nhập học

70,000 KRW

Học phí

5,200,000 KRW/ năm (chưa bao gồm phí tài liệu)

Bảo hiểm sức khỏe

100,000 KRW/ năm

 

2. Chương trình đào tạo

Cấp độ

Quá trình

Cấp 1 (Sơ cấp)

  • Có thể hiểu và sử dụng nguyên âm, phụ âm tiếng Hàn, cấu trúc câu văn, các thì quá khứ, hiện tại, tương lai.
  • Có thể hiểu và diễn đạt các nội dung đơn giản, gần gũi.
  • Có thể thực hiện các kỹ năng cơ bản thường nhật như gọi điện, nhờ vả, đề nghị và có khả năng sử dụng các phương tiện, thiết bị công cộng.
  • Có khả năng đỗ TOPIK 1,2.

Cấp 2 (Sơ – Trung cấp)

  • Có thể sử dụng các biểu hiện và ngữ pháp thường được sử dụng trong cuộc sống sinh hoạt hàng ngày.
  • Có thể và biểu hiện các nội dung của bản thân như công việc, sở thích…
  • Có thể sử dụng các miêu tả, giải thích cần thiết tại các nơi công cộng như Cục quản lý Xuất nhập cảnh, công ty du lịch, duy trì các mối quan hệ xã hội cần thiết.
  • Có khả năng đỗ TOPIK 1,2.

Cấp 3 (Trung cấp)

  • Có thể hiểu và biểu hiện những vấn đề quen thuộc và các vấn đề trong xã hộ như nghề nghiệp, sự kiện, văn hóa, sinh hoạt…
  • Có thể trau dồi kỹ năng để sử dụng các nội dung và duy trì các mối quan hệ xã hội.
  • Có thể thực hiện một mức nhất định về công việc, nhiệm vụ đơn giản về tài liệu phù hợp
  • Có thể diễn đạt bằng lời các biểu hiện thông dụng trừu tượng.
  • Có khả năng đỗ TOPIK 3.

Cấp 4 (Trung – Cao cấp)

  • Có thể hiểu tương đối các nội dung thông thường từ các bản tin, báo chí, phóng sự.
  • Có thể hiểu và thể hiện trôi chảy và chính xác các nội dung xã hội quen thuộc.
  • Có thể đạt được một mức nào đó kỹ năng ngôn ngữ về lĩnh vực chuyên môn.
  • Có thể hiểu và thể hiện được các vấn đề chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa một cách toàn diện.
  • Có khả năng đỗ TOPIK 4,5.

Cấp 5 (Cao cấp)

  • Có thể sử dụng các từ vựng trừu tượng để thể hiện được các thông tin lưu loát trong xã hội.
  • Có thể viết về lĩnh vực chuyên môn khi học tập và làm việc.
  • Có thể lý luận và nắm bắt được ý nói của người ngơi khi nghe các cuộc đàm thoại liên quan đến vấn đề xã hội.
  • Có thể nắm bắt được nội dung khi đọc báo hoặc xem phóng sự về các vấn đề chính trị, kinh tế, xã hội.
  • Có khả năng đỗ TOPIK 5,6.

Cấp 6 (Chuẩn bị lên Đại học hoặc Cao học)

  • Có thể viết được các tài liệu như thảo luận, diễn thuyết.
  • Có thể nắm bắt được nội dung hầu hết các bản tin và các cuộc đàm thoại.
  • Khi đọc các tác phẩm văn học Hàn Quốc có thể nắm bắt được tình huống của tác phẩm cũng như tâm lý văn học.
  • Có thể hiểu và sử dụng ngữ pháp có quán dụng ngữ, sách chuyên môn có ý nghĩ phức tạp.
  • Có khả năng đỗ TOPIK 5,6.

 

IV. CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK

1. Chuyên ngành – Học phí

  • Phí đăng ký Online: 80,000 KRW

Khoa

Chuyên ngành

Điều kiện

Học phí/ kỳ

CƠ SỞ DAEGU

Nhân văn

  • Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ và Văn học Anh
  • Sử học
  • Triết học
  • Ngôn ngữ và Văn học Pháp
  • Ngôn ngữ và Văn học Đức
  • Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản
  • Ngôn ngữ và Văn học Nga
  • Hán văn

TOPIK 4 trở lên

1,981,000 KRW

Khoa học Xã hội

  • Chính trị ngoại giao
  • Thư viện và Khoa học thông tin
  • Tâm lý học
  • Phúc lợi xã hội
  • Quan hệ công chúng đa phương tiện

TOPIK 4 trở lên

2,019,000 KRW

  • Xã hội học
  • Địa lý học

TOPIK 3 trở lên

Khoa học Tự nhiên

  • Toán học
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Khoa học Sinh học (chuyên ngành Công nghệ sinh học)
  • Khoa học Hệ thống địa cầu
  • Kha học sinh học (chuyên ngành Sinh vật học)
  • Thống kê

TOPIK 3 trở lên

2,379,000 KRW

Kinh tế

  • Quản trị kinh doanh

TOPIK 4 trở lên

1,954,000 KRW

  • Kinh tế thông thương

TOPIK 3 trở lên

Kỹ thuật

  • Khoa học kỹ thuật và vật liệu mới
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kiến trúc (chuyên ngành Kiến trúc)
  • Kiến khúc (chuyên ngành Kỹ thuật Kiến trúc)
  • Kỹ thuật xây dựng cầu đường
  • Hóa học ứng dụng
  • Kỹ thuật hóa học
  • Công nghệ phân tử
  • Công nghệ dệt may
  • Công nghệ môi trường
  • Công nghệ năng lượng

TOPIK 3 trở lên

2,531,000 KRW

IT

  • Kỹ thuật điện tử
  • Kỹ thuật điện tử
    (Chuyên ngành trí tuệ
    nhân tạo)
  • Khoa học máy tính
    (Chuyên ngành phần mềm Platform, Chuyên ngành Khoa
    học dữ liệu)
  • Khoa học máy tính
    (Chuyên ngành máy
    tính trí tuệ nhân tạo)
  • Khoa học máy tính
    (Chuyên ngành tích
    hợp ứng dụng toàn
    cầu)
  • Kỹ thuật điện

TOPIK 3 trở lên

2,531,000 KRW

Nông nghiệp và Khoa học Đời sống

  • Khoa học sinh học
    ứng dụng
  • Y học thực vật
  • Công nghệ thực phẩm
  • Khoa học làm
    vườn
  • Khoa học lâm
    nghiệp và cảnh
    quan
  • Khoa học sợi và vật
    liệu
  • Đất nông nghiệp và
    công nghệ công
    nghiệp sinh vật
  • Kinh tế tài nguyên
    lương thực

TOPIK 3 trở lên

2,379,000 KRW

Nghệ thuật

  • Âm nhạc
  • Nhạc truyền thống
  • Âm nhạc
  • Thiết kế
  • Mỹ thuật (2,670,000 KRW)

TOPIK 3 trở lên

2,610,000 KRW

Sư phạm

  • Sư phạm Lịch sử

TOPIK 3 trở lên

1,981,000 KRW

Khoa học Đời sống

  • Nghiên cứu trẻ em
  • May mặc
  • Dinh dưỡng thực phẩm

TOPIK 3 trở lên

2,379,000 KRW

Hành chính công vụ

  • Hành chính

TOPIK 3 trở lên

1,954,000 KRW

CƠ SỞ SANGJU

Môi trường sinh thái

  • Bảo vệ hệ sinh thái
    rừng
  • Tài nguyên thực
    vật
  • Khoa học sinh vật
    côn trùng
  • Chăn nuôi gia súc
  • Khoa học sinh vật
    động vật
  • Động vật đặc thù/ Ngựa
  • Du lịch
  • Thể dục

TOPIK 3 trở lên

2,379,000 KRW

Khoa học Kỹ thuật

  • Công nghệ phòng chống thiên tai và kiến
    thiết
  • Công nghệ môi
    trường an toàn
  • Công nghệ cơ khí
    tinh xảo
  • Công nghệ ô tô
  • Phần mềm
  • Công nghệ hóa học
    năng lượng vật liệu
    mới
  • Công nghiệp dịch vụ
    thực phẩm ăn uống
  • Hệ thống thông tin
    định vị
  • Công nghệ công
    trường hiện đại
  • Thiết kế thời trang
    may mặc (Chuyên
    ngành công nghệ may
    mặc)
  • Thiết kế thời trang
    may mặc (Chuyên
    ngành Thiết kế thời
    trang

TOPIK 3 trở lên

2,531,000 KRW

 

2. Học bổng

Phân loại

Điều kiện

Mức học bổng

Học viên đang theo học tại Viện Ngôn ngữ ĐHQG Kyungpook

  • Học viên đã hoàn thành 2 học kỳ trở lên tại Viện ngôn ngữ ĐHQG Kyungpook

Giảm 16 – 20% học phí kỳ đầu

Học bổng TOPIK

  • Dành sinh viên mới nhập học
  • TOPIK 3: 20% học kỳ đầu tiên
  • TOPIK 4: 40 ~ 42% học kỳ đầu tiên
  • TOPIK 5: 80 ~ 84% học kỳ đầu tiên
  • TOPIK 6: 100% học kỳ đầu tiên
  • Dành cho sinh viên đang theo học

Đạt TOPIK 4 sẽ nhận học bổng 500,000 KRW

Thành tích xuất sắc

  • 7% sinh viên có thành tích xuất sắc
  • 30% sinh viên có thành tích học tập tốt
  • 80% học bổng kỳ tiếp theo
  • 20% học bổng kỳ tiếp theo

 

V. CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN NGÀNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA KYUNGPOOK

Khoa

Thạc sĩ

Tiến sĩ

CƠ SỞ DAEGU

Nhân văn

Khoa học Xã hội

Khoa học Tự nhiên

Kỹ thuật

Kinh tế

IT

Nông nghiệp và Khoa học Đời sống

Nghệ thuật

Sư phạm

Khoa học Đời sống

Hành chính công vụ

CƠ SỞ SANGJU

Môi trường sinh thái

Khoa học Kỹ thuật

 

VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC KYUNGPOOK

Phí quản lý & Phí ăn

Cơ sở Daegu

Ghi chú

Phí quản lý

2 người/ phòng

Học kỳ 1

Học kỳ 2

Kỳ nghỉ hè

Kỳ nghỉ đông

536,700 KRW

536,700 KRW

243,000 KRW

346,100 KRW

 

Phí ăn (3 bữa/ ngày)

855,910 KRW

825,790 KRW

494,470 KRW

419,170 KRW

Có thể lựa chọn số bữa (1 – 3 bữa/ ngày)

 

Trường đại học khác

STT Trường đại học Khu vực TOP Học phí của trường/Năm
1 Đại học Korea Won
2 Đại học Youngsan Won
3 Đại học Yonsei Won
4 Đại học Yeungnam Won
5 Đại học Woosong Won
6 Đại học Thần học Seoul Won
7 Đại học Sungkyunkwan Won
8 Đại học Sungkyul Won
9 Đại học Soongsil Won
10 Đại học Sogang Won

Tại sao nên chọn HTGROUP-KCENTER

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Hàn giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Hàn. Và giờ, đến lượt bạn....

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!
message zalo
Thông báo
Đóng