Đang tải...

Đại học Quốc gia Jeju

16/07/2025

Nội dung chính

Trường Đại học Quốc gia Jeju (Jeju National University – 제주대학교) là trường đại học công lập tổng hợp duy nhất tại đảo Jeju – hòn đảo nổi tiếng bậc nhất Hàn Quốc về thiên nhiên, du lịch và môi trường sống. Trường được đánh giá là trung tâm giáo dục trọng điểm của khu vực, đồng thời là điểm đến lý tưởng cho du học sinh quốc tế.

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA JEJU

» Tên tiếng Hàn: 제주대학교

» Tên tiếng Anh: Jeju National University

» Loại hình: Công lập

» Năm thành lập: 1952

» Số lượng sinh viên: 11,200 sinh viên

» Học phí học tiếng Hàn: 4,560,000 KRW/năm

» Địa chỉ: 102 Jejudaehak-ro, Jeju-si, Jeju Special Self-Governing Province, 63243, Republic of Korea

» Website: jejunu.ac.kr

1. Tổng quan về trường Đại học Quốc gia Jeju

Đại học Quốc gia Jeju (Jeju National University – 제주대학교) là trường đại học công lập duy nhất tại thành phố Jeju – trung tâm của hòn đảo nổi tiếng nhất Hàn Quốc. Trường được thành lập năm 1952, ban đầu là Cao đẳng tỉnh Cheju, đến năm 1959 chính thức trở thành trường đại học quốc lập với hệ đào tạo đại học chính quy.

Với tôn chỉ giáo dục “Sự tin cậy – Công bằng – Sáng tạo”, Đại học Quốc gia Jeju không ngừng đổi mới để nâng cao chất lượng đào tạo, trở thành cái nôi đào tạo của nhiều nhà lãnh đạo, học giả và chuyên gia xuất sắc tại Hàn Quốc. Đây cũng là một trong những trường đại học quốc gia có cơ sở đẹp và yên bình bậc nhất cả nước, nổi bật với không gian rộng lớn, hệ thống giảng đường hiện đại, cơ sở vật chất tiên tiến.

Vị trí đặc biệt tại hòn đảo Jeju trong lành, an toàn và giàu trải nghiệm văn hóa giúp sinh viên học tập tại đây luôn có được môi trường sống và học tập lý tưởng. Chi phí sinh hoạt tại Jeju cũng thấp hơn đáng kể so với các thành phố lớn như Seoul, Busan – là lợi thế lớn cho các bạn du học sinh Việt Nam đang tìm kiếm một môi trường học tập chất lượng cao với chi phí hợp lý.

 

2. Một số điểm nổi bật về trường Đại học Quốc gia Jeju

Trường Đại học Quốc gia Jeju (Jeju National University – 제주대학교) tọa lạc trên hòn đảo Jeju – địa danh du lịch nổi tiếng nhất Hàn Quốc và cũng là khu vực có chất lượng môi trường sống trong lành bậc nhất thế giới. Đảo Jeju không chỉ hấp dẫn với cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp mà còn là nơi lý tưởng cho học tập nhờ khí hậu ôn hòa, an toàn, và ít ô nhiễm.

Là trường đại học công lập lớn nhất đảo Jeju, Đại học Quốc gia Jeju hiện đang hợp tác học thuật với 323 trường đại học từ 49 quốc gia, trong đó có nhiều trường đến từ Anh, Mỹ, Canada, Nhật Bản, Pháp, Trung Quốc và Việt Nam. Trường cũng tổ chức thường xuyên các chương trình trao đổi sinh viên quốc tế, tạo điều kiện để sinh viên có thêm trải nghiệm học tập toàn cầu, giao lưu văn hóa và nâng cao năng lực ngoại ngữ.

Một điểm nổi bật nữa là mức học phí tại Đại học Quốc gia Jeju được đánh giá là thấp nhất trong nhóm các trường đại học quốc gia Hàn Quốc, giúp sinh viên tiết kiệm chi phí mà vẫn nhận được chất lượng giáo dục hàng đầu. Đây là lựa chọn lý tưởng cho những bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập hiện đại, thân thiện với thiên nhiên, chi phí hợp lý và cơ hội phát triển toàn cầu.

 

3. Điều kiện tuyển sinh Đại học Quốc gia Jeju

Điều kiện

Hệ học tiếng

Hệ Đại học

Hệ sau Đại học

Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài

Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học

Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc

Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT

Điểm GPA 3 năm THPT > 6.0

Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên

 

Đã có bằng Cử nhân và đã có TOPIK 4

   

 

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA JEJU

1. Thông tin khóa học

Thời gian

  • 200 giờ (khai giảng T5 và T11)
  • 400 giờ (khai giảng T12 và T6)

Số lượng học viên

~20 người/ lớp

Phân loại cấp bậc

6 cấp (sơ cấp – trung cấp – cao cấp)

Yêu cầu tốt nghiệp

Tham gia trên 80% tổng số giờ học, điểm bình quân >70 điểm

 

2. Học phí

Kỳ học

Chính quy (5 tháng)

Đặc biệt (3 tháng)

Phí tuyển sinh

50,000 KRW

50,000 KRW

Học phí

2,400,000 KRW

1,200,000KRW

Bảo hiểm sức khỏe

100,000 KRW

Phí KTX

1,550,000 KRW (đã gồm tiền ăn)

850,000 KRW
(không bao gồm
tiền ăn)

 

3. Học bổng

  • Giảm 10% cho sinh viên đăng ký học kỳ thứ hai
  • Giảm 10% cho những học sinh đăng ký với anh / chị, vợ / chồng hoặc cha mẹ / con cái
  • Giảm 30% cho sinh viên đang theo học tại JNU với tư cách là sinh viên đại học hoặc sau đại học.
  • Giảm lệ phí nộp đơn cho các sinh viên đang theo học tại JNU với khóa học đại học hoặc sau đại học và những người đăng ký học kỳ thứ hai.

 

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA JEJU

1. Chuyên ngành – Học phí

  • Phí nhập học: 65,000 KRW

Trường

Khoa

Học phí

Kinh tế

  • Kinh tế học
  • Thương mại
  • Kinh doanh
  • Kế toán
  • Thông tin kinh doanh
  • Kinh doanh du lịch
  • Phát triển du lịch
 

Nhân văn

  • Quốc ngữ học
  • Tiếng Nhật
  • Tiếng Trung
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Đức
  • Lịch sử
  • Xã hội học
  • Triết học

1,858,000 KRW

Khoa học xã hội

  • Hành chính
  • Ngoại giao chính trị
  • Quảng bá ngôn luận

1,858,000 KRW

Nhân lực – tài nguyên

  • Công nghiệp sinh học (Tài nguyên thực vật, Làm vườn)
  • Công nghệ sinh học (Sinh vật liệu, Kỹ thuật phân tử, Kỹ thuật động vật)
  • Kinh tế ứng dụng công nghiệp
 

Khoa học hải dương

  • Nhân lực hải dương (Khoa học nhân lực hải dương, Nhân lực y học thủy sản)
  • Hải dương địa cầu
  • Cảnh sát công nghiệp hải dương
  • Công nghệ hệ thống hải dương
  • Công nghệ môi trường
  • Công nghệ công trình xây dựng
 

Khoa học tự nhiên

  • Vật lý
  • Sinh học
  • Mỹ phẩm hóa học (Hóa học, Mỹ phẩm)
  • Dinh dưỡng thực phẩm
  • Y dược
  • Phúc lợi môi trường cuộc sống (Phúc lợi cuộc sống – Trẻ em, Phúc lợi gia đình – Cư trú)
  • Toán
  • Thống kê điện toán
  • Thể dục (Thể dục, Thể thao)

2,279,000 KRW

Công nghệ

  • Nhân lực thực phẩm
  • Công nghệ máy móc
  • Cơ điện tử
  • Thông tấn
  • Năng lượng
  • Công nghệ máy tính
  • Công nghệ điện tử
  • Công nghệ hóa học
  • Kiến trúc (Công nghệ kiến trúc, Kiến trúc)

2,476,000 KRW

Y tá

  • Y tá

2,435,000 KRW

Thú y

  • Dự bị thú y
  • Thú y (3,191,000 KRW)

2,435,000 KRW

Thiết kế nghệ thuật

  • Âm nhạc (Sáng tác, Ca sĩ, Piano, Nhạc cụ, Dàn nhạc)
  • Mỹ thuật (Mỹ thuật Hàn Quốc, Mỹ thuật Tây dương, Điêu khắc)
  • Công nghiệp thiết kế (Thiết kế đa phương tiện, Thiết kế tạo hình văn hóa)

2,476,000 KRW

 

2. Học bổng

Phân loại

Điều kiện

Mức học bổng

Sinh viên mới

  • TOPIK 5 trở lên
  • TOPIK 3 trở lên

Miễn 100% học phí

Sinh viên chuyển tiếp

  • TOPIK 4 trở lên

Giảm 20% học phí

Sinh đang theo học

  • Có TOPIK 5 trở lên và GPA trên 3.4/4.3 trong 8% DHS đang theo học

Miễn 100% học phí

  • Đạt TOPIK 3 trở lên và GPA trên 2.6/4.3 (sau khi nhập học 2 kỳ)
  • Đạt TOPIK 4 trở lên và GPA trên 2.6/4.3 (sau khi nhập học 3 kỳ)

Giảm 20% học phí

  • Đạt TOPIK cao hơn so với hiện tại sẽ được học bổng khuyến khích
  • TOPIK 4: giảm 5% học phí
  • TOPIK 5: giảm 10% học phí
  • TOPIK 6: giảm 15% học phí

 

IV. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA JEJU

  • Phí nhập học: 183,000 KRW

Trường

Khoa

Xã hội Nhân văn

  • Quốc ngữ học
  • Anh ngữ học
  • Tiếng Trung
  • Tiếng Nhật
  • Tiếng Đức
  • Xã hội học
  • Hành chính học
  • chính trị ngoại giao
  • Kinh doanh
  • Kinh tế
  • Kế toán
  • Thương mại
  • Kinh doanh du lịch
  • Phát triển du lịch
  • Thông tin kinh doanh
  • Kinh tế nông nghiệp
  • Sử học
  • Triết học
  • Quảng bá ngôn luận
  • Giáo dục
  • Sư phạm Ngữ văn (Chuyên ngành Quốc ngữ, chuyên ngành tiếng Anh sơ cấp)
  • Giáo dục xã hội (chuyên ngành Sư phạm địa lý, chuyên ngành Giáo dục Xã hội học sơ cấp)
  • Giáo dục Luân lý Đạo đức
  • Luật

Khoa học Tự nhiên

  • Nông nghiệp
     
  • Kỹ thuật làm vườn
  • Ngư nghiệp
  • Sinh vật
  • Hóa học
  • Toán học
  • Thống kê Công nghệ điện tử
  • Dinh dưỡng thực phẩm
  • Phúc lợi môi trường cuộc sống
  • Thiết kế thời trang
  • Giáo dục khoa học
  • Y tá
  • Nhân lực hải dương
  • Phát triển Y sinh mệnh thần dược
  • Công nghệ Sinh học động vật
  • Công nghệ sinh hóa
  • Công nghệ sinh vật liệu
  • Phần mềm Giáo dục tổng hợp
  • Sinh mệnh thủy sản

Khoa học

  • Công nghệ thực phẩm
  • Công nghệ truyền bá thông tin
  • Công nghệ máy tính
  • Công nghệ kiến trúc
  • Công nghệ Môi trường
  • Công nghệ hải dương công trình cơ bản
  • Công nghệ hệ thống hải dương
  • Công nghệ kỹ thuật
  • Công nghệ sức gió

Công nghệ

  • Hệ thống ứng dụng năng lượng

Nghệ thuật và Thể chất

  • Thể chất
  • Giáo dục thể chất
  • Âm nhạc
  • Mỹ thuật

Y học

  • Thú y
  • Y học

Tổng hợp

  • Công nghệ y học
  • Hàn Quốc học
  • Khí tượng hải dương
  • Cộng tác đặc tính hóa sức gió
  • Thông tin tiền tệ
  • Khoa học kỹ thuật phức hợp đa dụng thế hệ mới
  • Thiết kế thị giá dung hợp
  • Thiết kế dung hợp công nghiệp

 

V. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA JEJU

Phân loại

Chi phí (1 kỳ)

KTX 4

A,B

2 người/ phòng

693,450 KRW

KTX 5

C,D

2 người/ phòng

767,050 KRW

KTX 6

E,F

1 người/ phòng

1,289,150 KRW

2 người/ phòng

799,252 KRW

 

Trường đại học khác

STT Trường đại học Khu vực TOP Học phí của trường/Năm
1 Đại học Korea Won
2 Đại học Youngsan Won
3 Đại học Yonsei Won
4 Đại học Yeungnam Won
5 Đại học Woosong Won
6 Đại học Thần học Seoul Won
7 Đại học Sungkyunkwan Won
8 Đại học Sungkyul Won
9 Đại học Soongsil Won
10 Đại học Sogang Won

Tại sao nên chọn HTGROUP-KCENTER

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Hàn giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Hàn. Và giờ, đến lượt bạn....

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!
message zalo
Thông báo
Đóng