Đang tải...

Đại học nữ Ewha

15/07/2025

Nội dung chính

Trường Đại học nữ Ewha (Ewha Womans University – 이화여자대학교) là một trong những trường đại học tư thục dành riêng cho nữ sinh nổi tiếng và lâu đời nhất tại Hàn Quốc. Được thành lập vào năm 1886 tại trung tâm thủ đô Seoul, Ewha là biểu tượng tiêu biểu cho sự phát triển giáo dục phụ nữ và sự tiến bộ xã hội tại Hàn Quốc trong suốt hơn 130 năm lịch sử.

I. ĐẠI HỌC NỮ EWHA 

» Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교

» Tên tiếng Anh: Ewha Womans University

» Năm thành lập: 31/5/1886

» Loại hình: Tư thục

» Số lượng sinh viên: ~ 22.000 sinh viên

» Học phí học tiếng Hàn: 6,960,000 KRW/ năm

» Địa chỉ: 52 Ewhayeodae-gil, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc.

» Website: ewha.ac.kr

 

II. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ EWHA 

1. Tổng quan trường Đại học nữ Ewha

Trường Đại học nữ Ewha (Ewha Womans University – 이화여자대학교) tọa lạc tại quận Seodaemun, ngay trung tâm thủ đô Seoul, Hàn Quốc. Nhờ vị trí đắc địa trong lòng thành phố sôi động bậc nhất châu Á, sinh viên Ewha được thụ hưởng một môi trường học tập lý tưởng với đầy đủ tiện ích hiện đại, cơ sở vật chất hàng đầu và nhiều cơ hội trải nghiệm văn hóa, việc làm thêm.

Được thành lập từ năm 1886 bởi nữ Giám mục truyền giáo người Mỹ Mary F. Scranton, Ewha không chỉ là trường đại học tư thục dành riêng cho nữ giới đầu tiên tại Hàn Quốc, mà còn là trường đại học nữ lớn nhất thế giới hiện nay. Tên gọi “Ewha” – nghĩa là “Hoa Lê” – được ban tặng bởi Hoàng đế Gojong vào năm 1887, như một biểu tượng cho sự thuần khiết và phẩm hạnh cao quý của người phụ nữ.

Một điều đặc biệt thú vị là trong tiếng Anh, trường không dùng từ “women’s” như thường thấy, mà sử dụng “womans” – nhấn mạnh mỗi nữ sinh là một cá nhân riêng biệt, xứng đáng được tôn trọng và phát triển toàn diện. Chính từ triết lý ấy, Ewha đã trở thành “cái nôi” đào tạo nên nhiều nữ lãnh đạo hàng đầu tại Hàn Quốc, bao gồm nữ thủ tướng đầu tiên của Hàn Quốc – Han Myeong-sook, cùng hàng loạt bộ trưởng, giáo sư và nhà hoạt động xã hội xuất thân từ ngôi trường này.

Với hơn 130 năm lịch sử, Ewha luôn tiên phong đổi mới trong phương pháp giảng dạy, đầu tư mạnh mẽ vào hệ thống nghiên cứu, giảng dạy và hỗ trợ sinh viên nữ quốc tế, trở thành biểu tượng giáo dục cho nữ sinh tại châu Á.

 

2. Một số điểm nổi bật về trường Đại học Ewha

Với hơn 130 năm phát triển không ngừng, Đại học nữ Ewha (Ewha Womans University) đã đóng vai trò then chốt trong việc nâng cao vị thế phụ nữ Hàn Quốc cũng như tạo nên những ảnh hưởng tích cực trên trường quốc tế. Trường không chỉ được biết đến với lịch sử lâu đời và môi trường giáo dục hiện đại, mà còn ghi dấu ấn bằng hàng loạt thành tích nổi bật:

  • 15 trên tổng số 32 nữ bộ trưởng Hàn Quốc là cựu sinh viên của Ewha, bao gồm Han Myeong-sook – nữ thủ tướng đầu tiên của Đại Hàn Dân Quốc.
  • Xếp hạng thứ 5 trong bảng xếp hạng các trường đại học châu Á theo đánh giá của Chosun-QS năm 2010.
  • Đứng thứ 5 toàn Hàn Quốc về số lượng sinh viên thi đỗ kỳ thi tư pháp quốc gia (621 người) và kỳ thi dân sự (204 người) năm 2012.
  • Nằm trong Top 500 trường đại học có đóng góp nghiên cứu khoa học lớn nhất thế giới, theo bảng xếp hạng năm 2013 (vị trí 321).
  • Xếp thứ 9 tại Hàn Quốc trong bảng xếp hạng các trường đại học châu Á (Chosun-QS 2016).
  • Thuộc Top 300 trường đại học hàng đầu toàn cầu theo QS World University Rankings 2018.

Với những kết quả ấn tượng này, Ewha không chỉ là lựa chọn hàng đầu cho nữ sinh Hàn Quốc, mà còn là điểm đến lý tưởng cho sinh viên quốc tế mong muốn học tập trong môi trường hiện đại, bình đẳng và truyền cảm hứng mạnh mẽ cho phụ nữ.

 

3. Cựu học sinh nổi bật

  • Han Myeong-suk: Thủ tướng nữ đầu tiên của Hàn Quốc.
  • Kim Yoon-ok: Phu nhân tổng thống Lee Myungbak.
  • Son Myung-soo: Phu nhân tổng thống Kim Yeongsam.
  • Lee Soo-ja: Phu nhân tổng thống Jeon Duhwan.
  • Park Hae-mi: nữ diễn viên thành công với nhiều bộ phim truyền hình Hàn Quốc, là gương mặt quen thuộc trong bộ phim sitcom “Gia đình là số 1” – phần 1.
  • Seo Min-jeong: nữ diễn viên quen thuộc với bộ phim sitcom “Gia đình là số 1”.
  • Lee Myung-hee: chủ tịch tập đoàn Shinsegae, là con gái út của Lee Byungchul – người sáng lập Tập đoàn Samsung và là em gái của chủ tịch hiện tại Lee Kun Hee.

 

4. Điều kiện du học

Điều kiện

Hệ học tiếng

Hệ Đại học

Hệ sau Đại học

Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài

Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học

Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc

Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT

Điểm GPA 3 năm THPT ≥ 6.0

Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên

 

Đã có bằng Cử nhân

   

 

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ EWHA 

1. Thông tin chương trình tiếng Hàn

Thời gian: 10 tuần (5 ngày/1 tuần, 4 tiếng/ 1 ngày)

Học kỳ: 4 học kỳ (tháng 3 – 6 – 9 – 12)

Các khoản thu

Chi phí

Học phí học tiếng

6,960,000 KRW/ 1 năm (*)

Phí nhập học

60,000 KRW

(*) Học phí chưa bao gồm giáo trình.

 

2. Học bổng

Phân loại

Điều kiện

Mức học bổng

Học bổng ELC Family

Sinh viên có phụ huynh từng tốt nghiệp tại trường (đính kèm minh chứng)

Giảm một phần học phí

Học bổng ELC Seon

Sinh viên có phụ huynh là nhân viên tại trường (đính kèm minh chứng)

Giảm một phần học phí

Học bổng ELC Siblings

Sinh viên có anh/ chị/ em cùng tham gia học khóa tiếng Hàn tại trường (đính kèm minh chứng)

Giảm một phần học phí

Học bổng ELC sinh viên xuất sắc

Sinh viên hoàn thành 3 học kỳ tại Học viện tiếng Hàn và đạt cấp 6

Giảm một phần học phí (2 sinh viên)

Học bổng tiếng Hàn xuất sắc

Sinh viên xuất sắc nhất khóa và đăng ký học kỳ tiếp theo

Giảm 50% học phí (1 sinh viên)

 

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ EWHA 

1. Chuyên ngành – Học phí

Phí nhập học: 340,200 KRW

Khoa

Chuyên ngành

Học phí

Xã hội và Nhân văn

  • Ngôn ngữ & văn học Hàn
  • Ngôn ngữ & văn học Anh
  • Ngôn ngữ & văn học Trung
  • Ngôn ngữ & văn học Pháp
  • Ngôn ngữ & văn học Đức
  • Xã hội học
  • Lịch sử học
  • Triết học
  • Thiên Chúa giáo

3,602,000 KRW

Khoa học Xã hội

  • Khoa học chính trị & Ngoại giao
  • Hành chính công vụ
  • Kinh tế
  • Thông tin tư liệu
  • Xã hội học
  • Phúc lợi xã hội
  • Tâm lý học
  • Nghiên cứu người tiêu dùng
  • Truyền thông (3,871,000 KRW)

3,602,000 KRW

Khoa học Tự nhiên

  • Toán học
  • Thống kê
  • Vật lý
  • Hóa học – Nano
  • Công nghệ đời sống

4,321,000 KRW

Bách khoa ELTEC

  • Kỹ thuật Bi-o đời sống và thiết bị
  • Phần mềm (Công nghệ thông tin, An ninh mạng)
  • Công nghệ nâng cao (Kỹ thuật điện & Điện tử; Khoa học & Kỹ thuật thực phẩm; Kỹ thuật Hóa học & khoa học Vật liệu)
  • Kỹ thuật hệ thống bền vững (Kiến trúc; Kỹ thuật hệ thống đô thị; Kỹ thuật & Khoa học môi trường; Kỹ thuật hệ thống năng lượng)
  • Kỹ thuật y sinh & cơ khí

4,684,000 KRW

Âm nhạc

  • Nhạc cụ
  • Giao hưởng
  • Thanh nhạc
  • Sáng tác
  • Âm nhạc Hàn Quốc
  • Múa

5,041,000 KRW

Nghệ thuật

  • Nghệ thuật (Mỹ thuật phương Đông, Mỹ thuật phương Tây, Tạc tượng, Nghệ thuật gốm sứ)
  • Thiết kế
  • Thời trang (Thuê dệt, Thiết kế thời trang)

5,041,000 KRW

Sư phạm

  • Giáo dục
  • Sư phạm Mầm non
  • Sư phạm Tiểu học
  • Công nghệ giáo dục (4,341,000 KRW)
  • Giáo dục đặc biệt
  • Sư phạm Tiếng Anh
  • Sư phạm Khoa học Xã hội (Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Xã hội, Sư phạm Địa lý)
  • Sư phạm Tiếng Hàn
  • Sư phạm Khoa học Tự nhiên (Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Khoa học Địa cầu) (4,341,000 KRW)
  • Sư phạm Toán (4,341,000 KRW)

3,622,000 KRW

Kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh

3,673,000 KRW

Tích hợp công nghiệp mới

  • Tích hợp content
  • Công nghiệp thời trang
  • Quản trị văn phòng quốc tế (3,673,000 KRW)

4,920,000 KRW

  • Thể dục thể chất ( Thể thao, Công nghiệp thể thao toàn cầu)
  • Quản trị thực phẩm & khoa học dinh dưỡng
  • Sức khỏe tích hợp

4,321,000 KRW

Y

  • Y dự phòng (5,943,000 KRW)
  • Y

6,448,000 KRW

Điều dưỡng

  • Điều dưỡng
  • Điều dưỡng sức khỏe toàn cầu

4,321,000 KRW

Dược

  • Dược
 

 

2. Học bổng

Loại học bổng

Điều kiện

Mức học bổng

Học bổng sinh viên ưu tú nhất

Sinh viên là thủ khoa đầu vào của từng khoa (trừ khoa Nghệ thuật) theo đợt tuyển chọn của trường

Miễn 100% học phí

Sinh viên thuộc Top 20% theo đợt tuyển chọn của trường

Miễn 100% học phí (học kỳ đầu)

Học bổng EGPP

Sinh viên quốc tế nữ đến từ các nước đang phát triển, được công nhận có năng lực lãnh đại và góp phần cho sự phát triển của trường

Miễn 100% học phí

Miễn phí KTX/ phí sinh hoạt

Học bổng sinh viên quốc tế

Sinh viên đội tuyển quốc tế đạt tiêu chuẩn xét tuyển trong cuộc xét tuyển sinh viên quốc tế

Miễn 100% học phí

Sinh viên xuất sắc nhất và đạt TOPIK 6 trong cuộc xét tuyển sinh viên quốc tế

Miễn 100% học phí

Học bổng Trung tâm ngoại ngữ Ehwa

Sinh viên năm nhất quốc tế đã hoàn thành ít nhất 3 học kỳ và đạt được cấp 6 của Chương trình tiếng Hàn mở rông tại Trung tâm ngoại ngữ Ehwa

1,000,000 KRW

 

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỮ EWHA

1. Chuyên ngành – Học phí

Khoa 

Chuyên ngành

Thạc sĩ

Tiến sĩ

Xã hội và Nhân văn

  • Ngôn ngữ & văn học Hàn
  • Ngôn ngữ & văn học Anh
  • Ngôn ngữ & văn học Trung
  • Ngôn ngữ & văn học Pháp
  • Ngôn ngữ & văn học Đức
  • Lịch sử học
  • Triết học
  • Thiên Chúa giáo
  • Lịch sử Mỹ thuật
  • Khoa học chính trị & Quan hệ quốc tế
  • Hành chính công vụ
  • Kinh tế
  • Thư viện & thông tin
  • Xã hội học
  • Phúc lợi xã hội
  • Tâm lý học
  • Nghiên cứu người tiêu dùng
  • Truyền thông
  • Nghiên cứu nữ giới
  • Nghiên cứu trẻ em
  • Bắc Hàn học
  • Giáo dục
  • Sư phạm Mầm non
  • Sư phạm Tiểu học
  • Công nghệ giáo dục
  • Giáo dục đặc biệt
  • Sư phạm Tiếng Anh
  • Sư phạm Khoa học Xã hội
  • Sư phạm Tiếng Hàn
  • Sư phạm Khoa học Tự nhiên
  • Ngôn ngữ đặc biệt
  • Luật
  • Quản trị kinh doanh
  • Tích hợp content
  • Quản trị văn phòng quốc tế
  • Âm nhạc trị liệu

Khoa học Tự nhiên

  • Toán học
  • Thống kê
  • Vật lý
  • Hóa học – Công nghệ Nano
  • Công nghệ Hóa – Sinh
  • Công nghệ Sinh – Dược
  • Dược
  • Công nghệ Dược phẩm
  • Sư phạm Khoa học Tự nhiên
  • Sư phạm Toán
  • Quản trị thực phẩm & khoa học dinh dưỡng
  • Sức khỏe tích hợp
  • Điều dưỡng
  • Công nghệ E-co
  • Y
  • Công nghệ tích hợp Bi-o

Công nghệ máy tính

  • Công nghệ máy móc
  • Trí tuệ nhân tạo – Phần mềm
  • Kỹ thuật điện & Điện tử
  • Khoa học & Kỹ thuật thực phẩm
  • Kỹ thuật Hóa học & khoa học Vật liệu
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật hệ thống đô thị
  • Kỹ thuật & Khoa học môi trường
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng
  • Kỹ thuật y sinh & cơ khí

Nghệ thuật

  • Âm nhạc
  • Nghệ thuật tạo hình
  • Múa
  • Thiết kế
  • Công nghiệp thời trang
  • Thể chất

Y

  • Y

 

2. Học bổng

Loại học bổng

Điều kiện

Mức học bổng

Học bổng EGPP
(Ewha Global Partnership Program)

Sinh viên quốc tế nữ đến từ các nước đang phát triển, được công nhận có năng lực lãnh đại và góp phần cho sự phát triển của trường đăng ký chương trình Cao học

Miễn 100% học phí + phí nhập học + phí KTX + phí sinh hoạt

 

Học bổng ISS

(Học bổng sinh viên quốc tế)

ISS F2 (miễn phí tiền học phí 2 năm)

Sinh viên đăng ký chương trình Cao học theo hình thức tuyển sinh đặc biệt của trường

Miễn 100% học phí

(bao gồm phí nhập học)

ISS F1 (miễn phí tiền học phí 1 năm)

ISS HH1 (miễn phí tiền học phí 1 học kỳ)

TOPIK cấp 6 (sinh viên quốc tế nộp bằng TOPIK trong thời gian đăng ký)

Miễn 100% học phí

(bao gồm phí nhập học)

 

Trường đại học khác

STT Trường đại học Khu vực TOP Học phí của trường/Năm
1 Đại học Korea Won
2 Đại học Youngsan Won
3 Đại học Yonsei Won
4 Đại học Yeungnam Won
5 Đại học Woosong Won
6 Đại học Thần học Seoul Won
7 Đại học Sungkyunkwan Won
8 Đại học Sungkyul Won
9 Đại học Soongsil Won
10 Đại học Sogang Won

Tại sao nên chọn HTGROUP-KCENTER

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Hàn giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Hàn. Và giờ, đến lượt bạn....

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!
message zalo
Thông báo
Đóng