Đang tải...

Đại học Kyungnam

15/07/2025

Nội dung chính

Đại học Kyungnam (Kyungnam University) là một trường đại học tư thục lâu đời, được thành lập từ năm 1946, tọa lạc tại thành phố Changwon (khu vực Masan) thuộc tỉnh Gyeongsangnam, cách thành phố cảng Busan khoảng 60km. Trải qua gần 80 năm phát triển, trường đã không ngừng nâng cao chất lượng giảng dạy và trở thành một trong những cơ sở giáo dục uy tín tại khu vực miền Nam Hàn Quốc. Với thế mạnh về các lĩnh vực khoa học xã hội, quản trị kinh doanh, ngoại ngữ, kỹ thuật và công nghệ thông tin, Đại học Kyungnam thu hút đông đảo sinh viên trong nước và quốc tế theo học. Trường đặc biệt chú trọng vào hợp tác quốc tế, các chương trình trao đổi sinh viên cũng như phát triển kỹ năng thực tiễn, tạo điều kiện thuận lợi để sinh viên có thể hội nhập với môi trường làm việc toàn cầu sau khi tốt nghiệp.

I. ĐẠI HỌC KYUNGNAM

Thành lập: Năm 1946
Địa chỉ: 7 Kyungnam Daehak-ro, Masanhappo-gu, Changwon-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc
Website: www.kyungnam.ac.kr

Giới thiệu chung

Đại học Kyungnam là trường đại học tư thục lâu đời, tọa lạc tại thành phố Changwon (khu vực Masan), chỉ cách thành phố cảng Busan khoảng 60 km. Trải qua hơn 75 năm hình thành và phát triển, Kyungnam đã khẳng định vị thế là một trong những cơ sở giáo dục đại học uy tín tại Hàn Quốc, đặc biệt ở khu vực miền Nam.

Trường nổi bật với các ngành thế mạnh như Kỹ thuật, Du lịch – Khách sạn, và được đánh giá cao trong hệ thống giáo dục quốc gia. Kyungnam cũng là đơn vị chủ lực trong công tác giáo dục cộng đồng tại thành phố Masan.

Quy mô và cơ sở đào tạo

  • 6 học viện đào tạo bậc sau đại học
  • 6 trường trực thuộc cấp đại học
  • 4 phân khoa
  • 45 khoa chuyên ngành
  • 8 cơ quan trực thuộc, 14 trung tâm nghiên cứu
  • Cơ sở vật chất hiện đại, khuôn viên rộng lớn, môi trường học tập năng động

Thành tích nổi bật

  • Xếp hạng #62 trong TOP đại học hàng đầu Hàn Quốc (theo JoongAng Daily)
  • TOP 10 trường đại học có khuôn viên đẹp nhất Hàn Quốc
  • Năm 2017, được công nhận là Trường có chất lượng giáo dục xuất sắc theo đánh giá của Bộ Giáo dục Hàn Quốc
  • Hợp tác với 124 trường đại học tại 27 quốc gia như Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc, Philippines…
  • Là trường đại học đa ngành quy mô lớn, được Bộ Giáo dục Hàn Quốc công nhận

 Một số sinh viên tiêu biểu

  • DJ Koo
  • Diễn viên Ahn Se-ha
  • Cựu Chỉ huy trưởng Hoạt động Hải quân Đại Hàn Dân Quốc – Boo Suk-jong
  • Cựu Chủ tịch Quốc hội Hàn Quốc – Kang Chang-hee
  • Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Hàn Quốc – Shin Won-sik
  • Tỉnh trưởng tỉnh Gyeongsang Nam – Park Wan-su
  • Thành viên Quốc hội Hàn Quốc – Bae Hyun-jin

 

II. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYUNGNAM 

Điều kiện nhập học

  • Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
  • Điều kiện năm trống: không quá 2 năm
  • Độ tuổi: 18 – 25 tuổi
  • Trình độ tiếng Hàn: yêu cầu topik trở lên (đối với hệ chuyên ngành)

Chương trình tiếng Hàn

Học kỳ

Tháng 3 – Tháng 5
Tháng 5 – Tháng 7
Tháng 7 – Tháng 9
Tháng 11 – Tháng 1 sang năm

Thời gian

Thứ 2 – Thứ 6, 10 tuần/kỳ ~ 200 giờ

Phí xét tuyển

100,000 won

Học phí

4,800,000 won/năm

Giáo trình

260,000 won/năm

KTX

950,000 won/20 tuần

Bảo hiểm

130.000 won/năm

 

III. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYUNGNAM

Điều kiện nhập học:

  • TOPIK 3 trở lên
  • TOEFL iBT 71 / IELTS 5.5 / CEFR B2 / TEPS 600
  • Có chứng nhận hoàn thành khóa học tiếng Hàn của Đại học Kyungnam
  • Thông qua kỳ thi năng lực tiếng Hàn của Đại học Kyungnam

Các chuyên ngành đào tạo và học phí

  • Phí xét tuyển: 60,000 KRW (khoảng 1,200,000 VND)
  • Phí nhập học: 140,500 KRW (khoảng 2,810,000 VND)

Đại học

Khoa

Nghệ thuật tự do

Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
Lịch sử
Nghiên cứu tiếng Anh
Nghiên cứu tiếng Trung Quốc
Nội dung văn hoá
Phúc lợi xã hội
Tâm lý học
Xã hội học

Khoa học sức khoẻ

Sinh học
Thực phẩm dinh dưỡng
Thời trang may mặc
Nhượng quyền thương mại thực phẩm
Khoa học thể thao

Kinh doanh

Kinh tế tài chính
Thương mại quốc tế
Quản trị kinh doanh
Quản lý hệ thống thông tin
Du lịch

 Luật và chính trị

Luật, Cảnh sát
Hành chính, Chính trị Ngoại giao
Báo chí Truyền thông
Bảo an

Kỹ thuật

Cơ khí
Kỹ thuật điện, Điện tử
Kỹ thuật vật liệu cao cấp Nano
Kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin
Kiến trúc, Xây dựng dân dụng
Kỹ thuật năng lượng môi trường
Kỹ thuật phòng chống cháy nổ
Kiến trúc Hải quân và Kỹ thuật Hệ thống Đại dương
Thiết kế công nghiệp

 

Khoa

Học phí

Nghệ thuật tự do

2,722,000 KRW

Khoa học sức khỏe

3,211,000 KRW

Kinh doanh

2,722,000 KRW

Luật

2,722,000 KRW

Khoa học kỹ thuật 

3,750,000 KRW

 

Học bổng Đại học Kyungnam Hàn Quốc

Hệ Đại học

Phân loại

Điều kiện

Học bổng

Học kỳ 1 loại A

– Hoàn thiện chương trình tiếng Hàn tại Kyungnam hoặc trường ĐH đối tác
– Đạt loại C trở lên

Miễn phí nhập học + 50% học bổng

Học kỳ 1 loại B
 

Sinh viên quốc tế đạt loại C trở lên

50% học phí trong 4 năm học

Học kỳ 1 loại C

TOPIK 4 trở lên

Miễn phí nhập học + 70% học bổng

Học kỳ 1 loại D

TOEFL 90 hoặc IELTS 6.5 trở lên

Miễn phí nhập học + 100% học bổng

Học kỳ 1 loại E

TOEFL 85 hoặc IELTS 6.0 trở lên

Miễn phí nhập học + 70% học bổng

Học kỳ 1 loại F

TOEFL 80 hoặc IELTS 5.5 trở lên

Miễn phí nhập học + 50% học bổng

Học bổng GPA loại A

GPA 4.0 – 4.5

100% học bổng

Học bổng GPA loại B

GPA 3.5 – 4.0

70% học bổng

Học bổng TOPIK loại A

TOPIK 6, GPA 2.5 trở lên

100% học bổng

Học bổng TOPIK loại B

TOPIK 5, GPA 2.5 trở lên

80% học bổng

Học bổng TOPIK loại C

TOPIK 4, GPA 2.5 trở lên

70% học bổng

Hỗ trợ phí thi TOPIK cấp 1-2

Sinh viên quốc tế

17,500 KRW

Hỗ trợ phí thi TOPIK cấp 3

Sinh viên quốc tế

20,000 KRW

Hỗ trợ phí thi TOPIK cấp 4-6

Sinh viên quốc tế

40,000 KRW

Hỗ trợ bảo hiểm

Sinh viên quốc tế

90,000 KRW/6 tháng

Global Buddy Program

Sinh viên quốc tế

200,000 KRW/kỳ

Hỗ trợ phí ký túc xá cho Sinh viên quốc tế học kỳ 1

TOPIK 4 trở lên

1,200,000 KRW/2 kỳ

TOPIK 3

600,000 KRW/1 kỳ

TOEFL IBT 90, IELTS 7.0

1,200,000 KRW/2 kỳ

TOEFL IBT 70, IELTS 5.5

600,000 KRW/1 kỳ

 

IV. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC KYUNGNAM

Điều kiện nhập học đại học Kyungnam Hàn Quốc

  • Ứng viên và bố mẹ đều mang quốc tịch nước ngoài.
  • Đã (dự kiến) có bằng Cử nhân tại các trường đại học trong hoặc ngoài nước đối với ứng viên đăng ký chương trình Thạc sĩ hoặc Thạc sĩ – Tiến sĩ tích hợp.
  • Đã (dự kiến) có bằng Thạc sĩ tại các trường đại học trong hoặc ngoài nước đối với ứng viên đăng ký chương trình Tiến sĩ. 
  • Chương trình đào tạo bằng tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên
  • Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: TOEFL 530 / CBT 197 / iBT 71 / IELTS 5.5 / CEFR B2 / TEPS 600 trở lên 

Học phí

  • Thạc sĩ: 50,000 KRW ~ 1,000,000 VND 
  • Tiến sĩ, Thạc sĩ – Tiến sĩ tích hợp: 60,000 KRW ~ 1,200,000 VND
  • Phí nhập học: 600,000 KRW ~ 12,000,000 VND 

Chuyên ngành đại học Kyungnam Hàn Quốc

Lĩnh vực

Khoa

Học phí

Thạc sĩ

Tiến sĩ 

Xã hội nhân văn

  • Nhân văn học
  • Phúc lợi xã hội
  • Tâm lý học
  • Giáo dục học
  • Giáo dục mầm non
  • Giáo dục tiếng Hàn
  • Giáo dục tiếng Anh
  • Quản trị kinh doanh
  • Luật
  • Chính trị – ngoại giao
  • Quy hoạch đô thị
  • Đông Bắc Á học
  • Quân sự học

3,520,000 KRW ~ 70,400,000 VND

3,720,000 KRW ~ 74,400,000 VND

Khoa học tự nhiên

  • Khoa học sức khỏe
  • Giáo dục Toán

4,049,000 KRW ~ 80,980,000 VND

4,327,000 KRW ~ 86,540,000 VND

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật cơ khí hội tụ
  • Kỹ thuật cơ điện tử
  • Kỹ thuật IT hội tụ
  • Kỹ thuật hệ thống cơ sở hạ tầng xã hội

4,684,000 KRW ~ 93,680,000 VND

5,011,000 KRW ~ 100,220,000 VND

Nghệ thuật – Thể chất

  • Nội dung văn hóa
  • Âm nhạc

4,684,000 KRW ~ 93,680,000 VND

5,011,000 KRW ~ 100,220,000 VND

  • Thể dục

4,049,000 KRW ~ 80,980,000 VND

4,327,000 KRW ~ 86,540,000 VND

  • Nghệ thuật phục hồi di sản văn hóa

5,011,000 KRW ~ 100,220,000 VND

 

Học bổng

Phân loại

Điều kiện

Giá trị  

Thời gian cấp 

Học bổng sinh viên quốc tế

Toàn bộ sinh viên chương trình Thạc sĩ, Tiến sĩ, Thạc sĩ – Tiến sĩ tích hợp

30% học phí

GPA 3.0 trở lên để tiếp tục nhận học bổng

Học bổng cựu sinh viên quốc tế

Người đã tốt nghiệp tại Đại học hoặc Cao học Kyungnam

60% học phí

GPA 3.0 trở lên để tiếp tục nhận học bổng

Học bổng sinh viên quốc tế xuất sắc

TOPIK 4 (lĩnh vực Nghệ thuật – Thể thao TOPIK 3) trở lên

50% học phí

Đạt được khi nhập học và đang theo học sẽ tiếp tục được nhận học bổng

TOEFL(530, CBT 197, IBT 71) / IELTS 5.5 / CEFR B2 / TEPS 600

Học bổng tài năng quốc tế

Chương trình Thạc sĩ, Thạc sĩ – Tiến sĩ tích hợp:

  • TOPIK 4 trở lên
  • GPA đại học từ 4.0 (hệ 4.5) / 3.9 (hệ 4.3) / 3.6 (hệ 4.0) trở lên

100% học phí

GPA 3.825 trở lên để tiếp tục nhận học bổng

 

 

V. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KYUNGNAM

Ký túc xá

950,000 KRW/ 20 tuần ~ 19,000,000 VND

Bữa ăn

Coupon: 3,500 – 5,500 KRW/bữa
Tiền ăn 1 bữa/ngày trong 15 tuần: 254,100 KRW (5,082,000 VND)
Tiền ăn 2 bữa/ngày trong 15 tuần: 477,400 KRW (9,548,000 VND)

Đồ nội thất

Giường, Bàn học, ghế, tủ đồ, v.v.

Cơ sở vật chất

Phòng nghỉ, phòng giặt, phòng tắm, phòng đọc, phòng máy tính PC, gym, phòng game, phòng in, v.v.

 

Trường đại học khác

STT Trường đại học Khu vực TOP Học phí của trường/Năm
1 Đại học Korea Won
2 Đại học Youngsan Won
3 Đại học Yonsei Won
4 Đại học Yeungnam Won
5 Đại học Woosong Won
6 Đại học Thần học Seoul Won
7 Đại học Sungkyunkwan Won
8 Đại học Sungkyul Won
9 Đại học Soongsil Won
10 Đại học Sogang Won

Tại sao nên chọn HTGROUP-KCENTER

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Hàn giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Hàn. Và giờ, đến lượt bạn....

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!
message zalo
Thông báo
Đóng