Đang tải...

Đại học Gwangju

14/07/2025

Nội dung chính

Trường Đại học Gwangju (광주대학교), được thành lập vào năm 1980, tọa lạc tại thành phố Gwangju – trung tâm kinh tế, văn hóa và giáo dục lớn của khu vực phía Nam Hàn Quốc. Trường là một trong những đơn vị tiên phong khi triển khai “Chương trình Chi viện Thực tập ở Doanh nghiệp” và “Chương trình Chi viện cho Sáng nghiệp”, góp phần rút ngắn khoảng cách giữa đào tạo học thuật và thực tiễn nghề nghiệp, đồng thời thúc đẩy tinh thần khởi nghiệp trong sinh viên. Với định hướng quốc tế hóa giáo dục, hiện nay Đại học Gwangju đã thiết lập hơn 60 mối quan hệ hợp tác học thuật với các trường đại học trên toàn thế giới, tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên trong việc giao lưu, trao đổi và mở rộng trải nghiệm học tập toàn cầu.

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC GWANGJU HÀN QUỐC – 광주대학교

» Tên tiếng Hàn: 광주대학교

» Tên tiếng Anh: Gwangju University

» Năm thành lập: 1980

» Loại hình: Tư thục

» Học phí tiếng Hàn: 4,400,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1,100,000 KRW (6 tháng + 3 tháng tiền ăn)

» Địa chỉ: 277 Hyodeong-ro, Hyodeok-dong, Nam-gu, Gwangju, Hàn Quốc

» Website: gwangju.ac.kr

 

II. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC GWANGJU HÀN QUỐC

1. Tổng quan về Trường Đại học Gwangju

Trường đại học Gwangju

Trường Đại học Gwangju (광주대학교), thành lập vào năm 1980, là một trong những cơ sở giáo dục đại học tiêu biểu tại miền Nam Hàn Quốc. Trường được xây dựng dựa trên triết lý giáo dục “Người tri thức có tinh thần dân tộc – Người nhẫn nại có tính trung thực cần mẫn – Người năng lực có tính sáng tạo”, với mục tiêu đào tạo ra những nhân tài sáng tạo dẫn đầu công cuộc đổi mới khu vực, góp phần cống hiến cho sự phát triển của quốc gia và xã hội nhân loại. Đại học Gwangju hiện có đội ngũ khoảng 550 giảng viên, trong đó có 260 giáo sư, 160 giảng viên thỉnh giảng và hơn 10 giảng viên quốc tế, đảm bảo chất lượng đào tạo đa ngành, đa chiều. Bên cạnh đó, trường đẩy mạnh hợp tác quốc tế thông qua việc ký kết giao lưu học thuật với hơn 60 trường đại học tại các quốc gia như Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc, Nga, Úc, Philippines, Việt Nam…, triển khai nhiều chương trình sinh viên trao đổi như 2+2, 3+1, mở ra cơ hội học tập toàn cầu cho sinh viên. Tọa lạc tại thành phố Gwangju, nơi có nền văn hóa lâu đời, hệ thống giao thông phát triển và cảnh quan tươi đẹp, sinh viên chỉ mất khoảng 30 phút di chuyển từ trung tâm thành phố đến trường, và 1 giờ 30 phút đến Seoul bằng KTX. Cơ sở vật chất hiện đại của trường bao gồm Thư viện Hosim – nơi lưu trữ nguồn tài liệu phong phú và không gian học tập yên tĩnh, cùng các tiện ích như phòng máy tính miễn phí 24h, phòng thể chất, nhà thi đấu, sân bóng đá, sân bóng rổ, phòng âm nhạc, mang đến môi trường học tập năng động, lành mạnh và đáp ứng đa dạng nhu cầu sinh hoạt – giải trí của sinh viên.

 

2. Một số điểm nổi bật về Trường Đại học Gwangju

Trường đại học Gwangju là trường đầu tiên thực hiện “Chương trình Chi viện Thực tập ở Doanh Nghiệp” và “Chương trình Chi viện cho Sáng nghiệp”, thông qua chương trình này nhà trường chi viện cho sinh viên đã tốt nghiệp và sinh viên đang theo học một cách hiệu quả thiết thực trong việc tìm kiếm việc làm.

Từ năm 2012 đến 2015, trường được công nhận trên 20 dự án công trình như:

  • 4 năm liền giữ danh hiệu trong ‘dự án Tăng cường vai trò giáo dục đại học’ của bộ Giáo dục
  • Được công nhận là cơ quan vận hành ‘chế độ Ngân hàng Tín chỉ cơ bản từ xa’ sớm nhất tại khu vực Gwangju do bộ Giáo dục chủ quản
  • Được tuyển định đạt giai đoạn 1, 2 của Dự án Đại học hợp tác Doanh nghiệp Trường học (LINC)
  • Đại học Gwangju đứng vị trí 1 ở khu vực Gwangju Jeonnam, vị trí thứ 8 trong toàn quốc với ‘Tỷ lệ có việc làm của sinh viên Tốt nghiệp đại học 4 năm’ năm 2012.

 

3. Điều kiện du học tại Trường Đại học Gwangju

Điều kiện

Hệ học tiếng

Hệ Đại học

Hệ sau Đại học

Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài

Chứng mình đủ điều kiện tài chính để du học

Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc

Học viên tối thiểu phải tốt nghiệp THPT

Điểm GPA 3 năm THPT > 6.0

Đã có Topik 3 trở lên

 

Đã có bằng Cử nhân

   

 

III. CHƯƠNG TRÌNH KHÓA TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GWANGJU

1. Đặc điểm của khóa học

Đặc điểm khoá học

  • Công tác giảng dạy đặt trọng tâm là tiếng Hàn thực dụng. Học viên có khả năng đạt được Topik 3 sau một năm học tập.
  • Tạo cơ hội học nhóm với sinh viên Hàn quốc 1:1 để giao lưu văn hóa.
  • Tiến hành cho thi định kỳ để đánh giá năng lực tiếng Hàn, thông báo kết quả học tập và chuyên cần cho gia đình biết trong mỗi học kỳ.
  • Những học sinh có thành tích học tập tốt và chuyên cần cao, sau 6 tháng học tập sẽ được phép đi làm thêm, nâng cao năng lực tiếng Hàn.

 

2. Học phí khóa tiếng Hàn

  • Các kì nhập học: tháng 3, 6, 9, 12
  • Phí học tiếng Hàn: 1,100,000 KRW/ 10 tuần (1 kì) & 4,400,000/ 1 năm (4 kì)
  • Phí bảo hiểm 1 năm: 200,000 KRW

 

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GWANGJU

1. Điều kiện

  • Tốt nghiệp THPT với GPA 6.0 trở lên
  • Có bằng TOPIK 3 trở lên

 

2. Chuyên ngành và học phí

Trường

Khoa

Học phí

Xã hội – Nhân văn

  • Hành chính – Luật – Cảnh sát
  • Hành chính Phòng cháy chữa cháy
  • Cảnh sát an ninh mạng
  • Ngoại ngữ
  • Giáo dục tiếng Hàn
  • Truyền thông – báo chí
  • Văn nghệ sáng tác
  • Khoa học thư viện

2,750,000 KRW

Giáo dục Y tế – Phúc lợi

  • Phúc lợi xã hội
  • Giáo dục trọn đời – Tư vấn thanh thiếu niên
  • Giáo dục nhi đồng
  • Điều dưỡng
  • Trị liệu nghề nghiệp
  • Trị liệu ngôn ngữ
  • Tâm lý học
  • Thể dục
  • Thể dục dưỡng sinh
  • Thực phẩm dinh dưỡng
  • Hành chính Y tế
  • Thiếu niên, nhi đồng

2,997,000 KRW

Văn hóa – Nghệ thuật

  • Thiết kế dung hợp
  • Thiết kế nội thất
  • Thời trang – Trang sức
  • Chăm sóc sắc đẹp
  • Quay phim – Chụp hình
  • Âm nhạc

3,483,000 KRW 

Khoa học – Công nghệ

  • Khoa học máy tính
  • Phần mềm dung hợp
  • Điện – Điện tử
  • Kỹ thuật dân dụng
  • Xây dựng
  • Bất động sản – Quy hoạch đô thị
  • Kỹ thuật quốc phòng
  • Kỹ thuật sinh học thực phẩm
  • Kỹ thuật IT xe hơi
  • Công nghệ máy móc – Khuôn mẫu

3,483,000 KRW

Kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh
  • Thuế vụ – Kinh doanh
  • Thương mại hàng hóa quốc tế
  • Bất động sản tiền tệ
  • Kinh doanh khách sạn – du lịch
  • Dịch vụ hàng không
  • Chế biến thức ăn khách sạn

2,810,000 KRW

 

3. Học bổng đại học Gwangju

  • Học bổng năng lực ngoại ngữ

Năng lực ngoại ngữ

Quản lý phí KTX

Phí nhập học

Học phí

Ghi chú

TOPIK 3

Miễn giảm

100%

25%

Miễn toàn bộ Phí Nhập học cho SV nước ngoài, trừ SV Sau đại học

TOPIK 4

Miễn giảm

100%

40%

TOPIK 5

Miễn giảm

100%

45%

TOPIK 6

Miễn giảm

100%

50%

 

  • Học bổng thành tích học tập

Thành tích

Học bổng

Ghi chú

Trên 3.0

100,000 KRW

Không phân biệt năm học, căn cứ vào thành tích học tập để cấp

Trên 3.5

300,000 KRW

Trên 4.0

600,000 KRW

4.5

1,000,000 KRW

 

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GWANGJU HÀN QUỐC

1. Điều kiện

  • Tốt nghiệp Đại học với GPA 7.5 trở lên
  • Có bằng IELTS 5.5 hoặc TOEFL PBT 550 (CBT 210, IBT 80) trở lên hoặc TOPIK 4 trở lên.

 

2. Chuyên ngành và học phí

Hệ

Thạc sĩ

Tiến sĩ

Học phí

Xã hội – Nhân văn

  • Cảnh sát, khoa Luật
  • Hành chánh
  • Truyền thông – Báo chí
  • Giáo dục tiếng Hàn
  • Sư phạm Anh
  • Truyền thông – Báo chí
  • Hành chánh – Tư pháp – Cảnh sát
  • Hành chánh – Chính sách phúc lợi Xã hội

3,217,000 KRW

Giáo dục Y tế – Phúc lợi

  • Thiếu niên Nhi đồng
  • Thông tin Văn hiến
  • Sáng tác văn thể mỹ
  • Thực phẩm dinh dưỡng
  • Chính sách phúc lợi Xã hội
  • Phương pháp thực tiễn phúc lợi xã hội
  • Quản lý Y tế Sức khỏe
  • Khoa vật lý trị liệu nghề nghiệp
  • Y học thay thế
  • Chính sách thiết kế công cộng
  • Tư vấn Lâm sàng
  • Ngôn luận
  • Chính sách
  • Giáo dục trọn đời
  • Giáo dục suốt đời
  • Giáo dục Thiếu niên – Nhi đồng
  • Kỹ thuật sinh học y tế
  • Phúc lợi Y tế – Sức khoẻ thần kinh
  • Phúc lợi gia đình – người cao tuổi
  • Phúc lợi Thanh thiếu niên –Nhi đồng
  • Phúc lợi người tàn tật – phục hồi chức năng

 

3,378,000 KRW

Văn hóa – Nghệ thuật

  • Quay phim – chụp hình
  • Âm nhạc
  • Chăm sóc sắc đẹp
  • Thời trang- trang sức
  • Dân dụng
  • Kiến trúc
  • Công nghệ kiến trúc
  • Thiết kế nội thất
  • Âm nhạc
  • Thiết kế nội thất
  • Chăm sóc sắc đẹp
  • Sáng tác văn thể mỹ

 

 

3,944,000 KRW

Công nghệ

  • Máy tính
  • Điện – Điện tử
  • Thông tin tin học
  • An ninh thông tin

 

3,944,000 KRW

Quản trị kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh doanh – Thuế vụ
  • Kinh doanh lưu thông hàng hóa
  • Tiền tệ – Bất đông sản
  • Quản trị du lịch
  • Quản trị khách sạn
  • Chế biến thức ăn khách sạn
  • Bất động sản – Quy hoạch đô thị
  • Quản trị kinh doanh
  • Bất động sản
  • Du lịch
  • Công nghệ thông tin tin học – Du lịch

 

3,217,000 KRW

 

VI. KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC GWANGJU HÀN QUỐC

Loại phòng

Phí KTX 6 tháng

Tiền ăn

Tổng cộng

Ghi chú

6 người/ phòng

450.000KRW

650.000KRW/ 3 tháng

1.100.000KRW

Tiền ăn 03 bữa/ ngày

Trường đại học khác

STT Trường đại học Khu vực TOP Học phí của trường/Năm
1 Đại học Korea Won
2 Đại học Youngsan Won
3 Đại học Yonsei Won
4 Đại học Yeungnam Won
5 Đại học Woosong Won
6 Đại học Thần học Seoul Won
7 Đại học Sungkyunkwan Won
8 Đại học Sungkyul Won
9 Đại học Soongsil Won
10 Đại học Sogang Won

Tại sao nên chọn HTGROUP-KCENTER

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Hàn giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Hàn. Và giờ, đến lượt bạn....

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!
message zalo
Thông báo
Đóng