Đang tải...

Bảng tổng hợp các trường Đại Học Hàn Quốc

17/04/2025

Nội dung chính

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÃ KÝ HỢP TÁC VỚI HTGROUP

STT
TÊN TRƯỜNG
ĐỊA ĐIỂM
CHUYÊN NGÀNH
TOP
SL TUYỂN SINH 2025
Điều kiện ĐK
Học phí của trường
GHI CHÚ
1
Đại học Hanyang
Seoul
 
1
50
1. Tốt nghiệp không quá 2 năm
2.Tiếng Anh 7.0 trở lên
3. Không phân biệt vùng miền
4.Tài chính rõ ràng
7.270.000 won/năm
 
2
Đại học nữ Sungshin
Seoul
 
1
50
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc
3. Tài chính rõ ràng
5.600.000 won/năm
 
3
Đại học Sunmoon
Asan
 
1
50
1. Tốt nghiệp không quá 2 năm
2.Vắng không quá 10 buổi
3. Không phân biệt vùng miền
4.Tài chính rõ ràng
5.200.000 won/năm
KTX:986.470 /3 tháng
 
4
Đại học Semyung
Chungcheongbuk
 
 
50
1. Tốt nghiệp không quá 2 năm
2.Vắng không quá 10 buổi
3. Điểm 7.0 trở lên
3. Không phân biệt vùng miền
4.Tài chính rõ ràng
4.400.000 won/năm
KTX 1.540.000 won/ tháng
 
5
Đại học Hongik
Seoul
 
1
50
1. Tốt nghiệp không quá 2 năm. Điểm 7.5 trở lên
2. Vắng không quá 10 buổi
3. HS Khu vực Nam - Bắc
4.Tài chính rõ ràng
7.200.000 won/năm
 
6
Đại học Dongguk
Seoul
 
1
50
1. Tốt nghiệp không quá 2 năm
Điểm 7.0 trở lên
2.Vắng không quá 7 buổi
3. HS Khu vực Nam - Bắc
4.Tài chính rõ ràng
6.900.000 won/năm
 
7
Đại học Kyungil
Gyeongbuk
 
2
 
1. GPA 6.3, trống dưới 4 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
HP: 4.800.000 won/năm
KTX 1.200.000 won/6 tháng
 
8
Đại học Hanseo
Chungcheongnam-do
 
2
 
1. GPA 6.5, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Trung -Bắc
3. Tài chính rõ ràng
HP: 4.000.000 won/ năm
KTX: 1.600.000/6 tháng
 
9
Đại học Sejong
Seoul
 
2
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
HP: 6.600.000 won/năm
 
10
Đại học Seojong
Yangju-si
 
2
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
4.400.000 won/ năm
 
11
Đại học Dongshin
NAJU
 
2
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
4,800,000 won/năm
 
12
Đại học Buchoen
Buchoen
 
2
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
4,800,000 won/năm
 
13
Đại Học Dongseo
Busan
 
2
 
1. GPA 6,5, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
5,400,000 won/năm
 
14
Đại học Dong A
Busan
 
2
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc
3. Tài chính rõ ràng
4,800,000 won/năm
 
15
Đại học Ajou
Suwon
 
2
 
1. Tốt nghiệp không quá 2 năm
2.Tiếng Anh 7.0 trở lên
3. Không phân biệt vùng miền
4.Tài chính rõ ràng
5,900,000 won/năm
 
16
Đại học Pohang
Pohang
 
3
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
4,000,000 won/năm
 
17
Đại học Sunlin
Pohang
 
3
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
4,000,000 won/năm
 
18
Đại học Kyungmin
Yangju-si
 
3
 
1. GPA 7.5, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc
3. Tài chính rõ ràng
4,400,000/ năm
 
19
Cao đẳng Y Dongnam
Suwon
 
3
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
5,300,000 won/năm
 
20
Đại học Ansan
Ansan
 
3
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc
3. Tài chính rõ ràng
4,800,000 won/năm
 
21
Đại học Chungchoen
Chungchoen
 
3
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
4,400,000 won/năm
 
22
Đại học Shinansan
Ansan
 
3
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
4,800,000 won/năm
 
23
Đại học Deaduk
Deajoen
 
3
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
4,900,000 won/năm
 
24
Đại học Gangdong
 
 
3
 
1. GPA 6.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
4,000,000 won/năm
 
25
Cao đẳng y Wonkang
Iksan
 
3
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
4,000,000 won/năm
 
26
Đại học Deashin
Gyeongsan
 
3
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
3,600,000 won/năm
 
27
Cao đẳng Myonggi
Seoul
 
3
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
5,000,000 won/năm
 
28
Đại học Chungwon
Chungwon
 
3
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
5,200,000 won/năm
 
29
Đại học Deakung
Deagu
 
3
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
4,900,000 won/năm
 
30
Đại học Deakung
Yangju
 
3
 
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung
3. Tài chính rõ ràng
4,900,000 won/năm
 

Trường đại học khác

STT Trường đại học Khu vực TOP Học phí của trường/Năm
1 Đại học Korea Won
2 Đại học Youngsan Won
3 Đại học Yonsei Won
4 Đại học Yeungnam Won
5 Đại học Woosong Won
6 Đại học Thần học Seoul Won
7 Đại học Sungkyunkwan Won
8 Đại học Sungkyul Won
9 Đại học Soongsil Won
10 Đại học Sogang Won

Tại sao nên chọn HTGROUP-KCENTER

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Hàn giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Hàn. Và giờ, đến lượt bạn....

Đăng ký nhận tư vấn khóa học ngay hôm nay!
message zalo
Thông báo
Đóng