Bảng tổng hợp các trường Đại Học Hàn Quốc
Nội dung chính
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÃ KÝ HỢP TÁC VỚI HTGROUP
|
STT
|
TÊN TRƯỜNG
|
ĐỊA ĐIỂM
|
CHUYÊN NGÀNH
|
TOP
|
SL TUYỂN SINH 2025
|
Điều kiện ĐK
|
Học phí của trường
|
GHI CHÚ
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Đại học Hanyang
|
Seoul
|
|
1
|
50
|
1. Tốt nghiệp không quá 2 năm
2.Tiếng Anh 7.0 trở lên 3. Không phân biệt vùng miền 4.Tài chính rõ ràng |
7.270.000 won/năm
|
|
|
2
|
Đại học nữ Sungshin
|
Seoul
|
|
1
|
50
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc 3. Tài chính rõ ràng |
5.600.000 won/năm
|
|
|
3
|
Đại học Sunmoon
|
Asan
|
|
1
|
50
|
1. Tốt nghiệp không quá 2 năm
2.Vắng không quá 10 buổi 3. Không phân biệt vùng miền 4.Tài chính rõ ràng |
5.200.000 won/năm
KTX:986.470 /3 tháng |
|
|
4
|
Đại học Semyung
|
Chungcheongbuk
|
|
|
50
|
1. Tốt nghiệp không quá 2 năm
2.Vắng không quá 10 buổi 3. Điểm 7.0 trở lên 3. Không phân biệt vùng miền 4.Tài chính rõ ràng |
4.400.000 won/năm
KTX 1.540.000 won/ tháng |
|
|
5
|
Đại học Hongik
|
Seoul
|
|
1
|
50
|
1. Tốt nghiệp không quá 2 năm. Điểm 7.5 trở lên
2. Vắng không quá 10 buổi 3. HS Khu vực Nam - Bắc 4.Tài chính rõ ràng |
7.200.000 won/năm
|
|
|
6
|
Đại học Dongguk
|
Seoul
|
|
1
|
50
|
1. Tốt nghiệp không quá 2 năm
Điểm 7.0 trở lên 2.Vắng không quá 7 buổi 3. HS Khu vực Nam - Bắc 4.Tài chính rõ ràng |
6.900.000 won/năm
|
|
|
7
|
Đại học Kyungil
|
Gyeongbuk
|
|
2
|
|
1. GPA 6.3, trống dưới 4 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
HP: 4.800.000 won/năm
KTX 1.200.000 won/6 tháng |
|
|
8
|
Đại học Hanseo
|
Chungcheongnam-do
|
|
2
|
|
1. GPA 6.5, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Trung -Bắc 3. Tài chính rõ ràng |
HP: 4.000.000 won/ năm
KTX: 1.600.000/6 tháng |
|
|
9
|
Đại học Sejong
|
Seoul
|
|
2
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
HP: 6.600.000 won/năm
|
|
|
10
|
Đại học Seojong
|
Yangju-si
|
|
2
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
4.400.000 won/ năm
|
|
|
11
|
Đại học Dongshin
|
NAJU
|
|
2
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
4,800,000 won/năm
|
|
|
12
|
Đại học Buchoen
|
Buchoen
|
|
2
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
4,800,000 won/năm
|
|
|
13
|
Đại Học Dongseo
|
Busan
|
|
2
|
|
1. GPA 6,5, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
5,400,000 won/năm
|
|
|
14
|
Đại học Dong A
|
Busan
|
|
2
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc 3. Tài chính rõ ràng |
4,800,000 won/năm
|
|
|
15
|
Đại học Ajou
|
Suwon
|
|
2
|
|
1. Tốt nghiệp không quá 2 năm
2.Tiếng Anh 7.0 trở lên 3. Không phân biệt vùng miền 4.Tài chính rõ ràng |
5,900,000 won/năm
|
|
|
16
|
Đại học Pohang
|
Pohang
|
|
3
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
4,000,000 won/năm
|
|
|
17
|
Đại học Sunlin
|
Pohang
|
|
3
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
4,000,000 won/năm
|
|
|
18
|
Đại học Kyungmin
|
Yangju-si
|
|
3
|
|
1. GPA 7.5, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc 3. Tài chính rõ ràng |
4,400,000/ năm
|
|
|
19
|
Cao đẳng Y Dongnam
|
Suwon
|
|
3
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
5,300,000 won/năm
|
|
|
20
|
Đại học Ansan
|
Ansan
|
|
3
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc 3. Tài chính rõ ràng |
4,800,000 won/năm
|
|
|
21
|
Đại học Chungchoen
|
Chungchoen
|
|
3
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
4,400,000 won/năm
|
|
|
22
|
Đại học Shinansan
|
Ansan
|
|
3
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
4,800,000 won/năm
|
|
|
23
|
Đại học Deaduk
|
Deajoen
|
|
3
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
4,900,000 won/năm
|
|
|
24
|
Đại học Gangdong
|
|
|
3
|
|
1. GPA 6.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
4,000,000 won/năm
|
|
|
25
|
Cao đẳng y Wonkang
|
Iksan
|
|
3
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
4,000,000 won/năm
|
|
|
26
|
Đại học Deashin
|
Gyeongsan
|
|
3
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
3,600,000 won/năm
|
|
|
27
|
Cao đẳng Myonggi
|
Seoul
|
|
3
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
5,000,000 won/năm
|
|
|
28
|
Đại học Chungwon
|
Chungwon
|
|
3
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
5,200,000 won/năm
|
|
|
29
|
Đại học Deakung
|
Deagu
|
|
3
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
4,900,000 won/năm
|
|
|
30
|
Đại học Deakung
|
Yangju
|
|
3
|
|
1. GPA 7.0, trống dưới 3 năm
2. HS khu vực Nam - Bắc - Trung 3. Tài chính rõ ràng |
4,900,000 won/năm
|
|